Ngày 16/2/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 24/1/2001 (Âm lịch)
Ngày Canh Tuất, Tháng Canh Dần, Năm Tân Tỵ
Ngày 16/2/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 29/12/2025 (Âm lịch)
Ngày Tân Dậu, Tháng Kỷ Sửu, Năm Ất Tỵ
Ngày Hắc đạo: sao Câu Trận
Điểm: 0/3
Mậu Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Bính Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ
Quý Tỵ (9g - 11g)
Tân Mão (5g - 7g)
Ngày Đại kỵ: Thụ tử
Ngày Tân: Kỵ trộn tương chủ nhân không được nếm qua.
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.
Điểm: 2/5
Thiên hỷ (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Nguyệt ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Ngũ hợp (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Điểm: 12/14
Câu trận (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Thiên ngục (Thiên hỏa) (Xấu từng việc): Xấu về lợp nhà, đổ mái.
Thụ tử (Đại hung): Xấu mọi việc trừ săn bắn tốt.
Cô thần (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Lỗ ban sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 12/17
Trực Nguy (Xấu): Mọi việc đều xấu. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 1/6
Sao Nguy: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày Tân Dậu là ngày Bình thường (ngày Chuyên)
Điểm: 1/3
Ngày xem là ngày Tân Dậu: ngũ hành Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Tân Dậu không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Kỷ Sửu không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 24/47 = 51.1%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc