Ngày 20/8/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 2/7/2001 (Âm lịch)
Ngày Ất Mão, Tháng Bính Thân, Năm Tân Tỵ
Ngày 20/8/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 8/7/2026 (Âm lịch)
Ngày Bính Dần, Tháng Bính Thân, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Thiên Hình
Điểm: 0/3
Mậu Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Tân Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Bính Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận
Giáp Ngọ (11g - 13g)
Mậu Tý (23g - 1g)
Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Bính: Kỵ tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn.
Ngày Dần: Kỵ tế tự, thờ cúng vì quỷ thần không bình thường.
Điểm: 2/5
Thánh tâm (Tốt): Tốt mọi việc nhất là cầu phúc, tế tự.
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Nguyệt không (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, xây dựng, làm giường.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 14/16
Không phòng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt hình (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt phá (Xấu mọi việc): Xấu về xây dựng nhà cửa.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.
Điểm: 0/3
Điểm: 14/19
Trực Phá (Xấu): Xấu với mọi việc (vì có sao Nguyệt phá xấu) riêng chữa bệnh, dỡ nhà cũ, phá bỏ đồ vật cũ là tốt. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 1/6
Sao Giác: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày Bính Dần là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)
Điểm: 2/3
Ngày xem là ngày Bính Dần: ngũ hành Lư Trung Hỏa (Lửa trong lò), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU
Điểm: 0/2
Ngày xem Bính Dần không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Bính Thân không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 2/4
Tổng điểm: 25/49 = 51%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Thông tin trên trang web này chỉ mang tính chất tham khảo. Người đọc cần suy nghĩ và chịu trách nhiệm hoàn toàn về mọi hành động thực hiện dựa trên nội dung trên trang web này. Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên trang web này.