Ngày 9/7/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 19/5/2001 (Âm lịch)
Ngày Quý Dậu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Tỵ
Ngày 9/7/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 25/5/2026 (Âm lịch)
Ngày Giáp Thân, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Ngọ
Ngày Hoàng đạo: sao Thanh Long, ngày Đại cát
Điểm: 3/3
Giáp Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Đinh Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Quý Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Ất Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận
Đinh Mão (5g - 7g)
Quý Dậu (17g - 19g)
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Giáp: Kỵ mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của.
Ngày Thân: Kỵ kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng.
Điểm: 5/5
Thiên phú (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Lộc khố - Thiên phú (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Thanh long - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Sát cống (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Điểm: 12/14
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Quả Tú (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thổ ôn (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng, đào ao, đào giếng. Xấu về tế tự.
Sát chủ (Đại hung): Xấu mọi việc.
Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng.
Điểm: 0/3
Điểm: 12/17
Trực Trừ (Tốt): Tốt nói chung. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 4/6
Sao Khuê: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày Giáp Thân là ngày Đại hung (ngày Phạt)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Giáp Thân: ngũ hành Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Giáp Thân không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 32/47 = 68.1%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc


Tuyên bố miễn trừ trách nhiệm
Thông tin trên trang web này chỉ mang tính chất tham khảo. Người đọc cần suy nghĩ và chịu trách nhiệm hoàn toàn về mọi hành động thực hiện dựa trên nội dung trên trang web này. Chúng tôi không chịu trách nhiệm cho bất kỳ hậu quả nào phát sinh từ việc sử dụng thông tin trên trang web này.