Ngày 10/9/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 23/7/2001 (Âm lịch)
Ngày Bính Tý, Tháng Bính Thân, Năm Tân Tỵ
Ngày 10/9/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 29/7/2026 (Âm lịch)
Ngày Đinh Hợi, Tháng Bính Thân, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Câu Trận
Điểm: 0/3
Tân Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Canh Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Quý Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước
Bính Ngọ (11g - 13g)
Canh Tý (23g - 1g)
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.
Điểm: 5/5
Nguyệt giải (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoạt diệu (Tốt bình thường): Tốt mọi việc nhưng gặp ngày có sao Thụ tử thì xấu.
Phổ hộ (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm phúc, xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.
Điểm: 9/11
Băng tiêu ngọa hãm (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Câu trận (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Ngũ hư (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt hỏa (Độc hỏa) (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, làm bếp.
Tiểu hao (Xấu từng việc): Xấu về kinh doanh, cầu tài lộc.
Thiên cương (Diệt môn) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Nguyệt tận (ngày hối) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 9/14
Trực Mãn (Xấu): Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc. Xấu với các việc khác (vì có các sao Thổ ôn, Quả Tú, Thiên cẩu xấu). Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 1/6
Sao Tỉnh: Tốt
Điểm: 3/5
Ngày Đinh Hợi là ngày Đại hung (ngày Phạt)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Đinh Hợi: ngũ hành Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Đinh Hợi không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Bính Thân không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4
Tổng điểm: 26/44 = 59.1%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc