Ngày 25/6/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 5/5/2001 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Mùi, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Tỵ
Ngày 25/6/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 11/5/2026 (Âm lịch)
Ngày Canh Ngọ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Ngọ
Ngày Hoàng đạo: sao Tư Mệnh, ngày Cát
Điểm: 1/3
Bính Tý (23g - 1g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Sửu (1g - 3g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Thân (15g - 17g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Dậu (17g - 19g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Dần (3g - 5g): sao Bạch Hổ
Canh Thìn (7g - 9g): sao Thiên Lao
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Nguyên Vũ
Quý Mùi (13g - 15g): sao Câu Trận
Bính Tuất (19g - 21g): sao Thiên Hình
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Chu Tước
Quý Mùi (13g - 15g)
Ất Dậu (17g - 19g)
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Canh: Kỵ dệt vải, quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng.
Ngày Ngọ: Kỵ lợp nhà vì sau đó phải lợp lại.
Điểm: 5/5
Mãn đức tinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Quan nhật (Tốt): Tốt mọi việc.
Thiên phúc (Tốt): Tốt mọi việc.
Nhân chuyên (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Điểm: 8/10
Nguyệt hình (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt kiến chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Nguyệt yếm đại họa (Xấu mọi việc): Xấu với xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thiên ôn (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Thổ phủ (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng, động thổ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Điểm: 0/3
Điểm: 8/13
Trực Kiến (Tốt xấu từng việc): Tốt với xuất hành, giá thú. Xấu với động thổ (vì có sao Thổ phủ xấu). Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 2/6
Sao Giác: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày Canh Ngọ là ngày Đại hung (ngày Phạt)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Canh Ngọ: ngũ hành Lộ Bàng Thổ (Đất ven đường), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Canh Ngọ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4
Tổng điểm: 26/43 = 60.5%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc