Ngày 14/5/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 22/4/2001 (Âm lịch)
Ngày Đinh Sửu, Tháng Quý Tỵ, Năm Tân Tỵ
Ngày 14/5/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 28/3/2026 (Âm lịch)
Ngày Mậu Tý, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Thiên Lao
Điểm: 0/3
Nhâm Tý (23g - 1g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Sửu (1g - 3g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Mão (5g - 7g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Thân (15g - 17g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Dậu (17g - 19g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Dần (3g - 5g): sao Bạch Hổ
Bính Thìn (7g - 9g): sao Thiên Lao
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Câu Trận
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Thiên Hình
Quý Hợi (21g - 23g): sao Chu Tước
Quý Sửu (1g - 3g)
Canh Thân (15g - 17g)
Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Mậu: Kỵ nhận ruộng đất vì chủ đất không gặp may mắn.
Ngày Tý: Kỵ gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa.
Điểm: 2/5
Tam hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 4/6
Cô thần (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Hoàng sa (Xấu từng việc): Xấu với xuất hành, di chuyển.
Không phòng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Lỗ ban sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Ly sào (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, kết hôn, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, chuyển nhà. Nếu gặp ngày có sao Thiện thụy, Thiên ân là 2 sao tốt có thể giải trừ.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.
Điểm: 0/3
Điểm: 4/9
Trực Nguy (Xấu): Mọi việc đều xấu. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 1/6
Sao Khuê: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày Mậu Tý là ngày Tiểu hung (ngày Chế)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Mậu Tý: ngũ hành Thích Lịch Hỏa (Lửa trong chớp), mệnh Hỏa.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU
Điểm: 0/2
Ngày xem Mậu Tý không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 2/4
Tổng điểm: 13/39 = 33.3%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc