Ngày 6/8/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 17/6/2001 (Âm lịch)
Ngày Tân Sửu, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Tỵ
Ngày 6/8/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 24/6/2026 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Tý, Tháng Ất Mùi, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Thiên Hình
Điểm: 0/3
Canh Tý (23g - 1g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Sửu (1g - 3g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Mão (5g - 7g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Bạch Hổ
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Thiên Lao
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Nguyên Vũ
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Câu Trận
Canh Tuất (19g - 21g): sao Thiên Hình
Tân Hợi (21g - 23g): sao Chu Tước
Tân Sửu (1g - 3g)
Quý Mão (5g - 7g)
Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát, Tứ tuyệt
Ngày Nhâm: Kỵ tháo nước khó canh phòng đê điều.
Ngày Tý: Kỵ gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa.
Điểm: 2/5
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Thiên thụy (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 7/9
Cửu không (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, di chuyển, cầu tài lộc, khai trương.
Hoàng sa (Xấu từng việc): Xấu với xuất hành, di chuyển.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên ôn (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Nguyệt hỏa (Độc hỏa) (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, làm bếp.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.
Tứ tuyệt (Đại hung): Xấu mọi việc.
Điểm: 0/3
Điểm: 7/12
Trực Chấp (Tốt xấu từng việc): Tốt với khởi công xây dựng. Xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 2/6
Sao Khuê: Tốt bình thường
Điểm: 2/5
Ngày Nhâm Tý là ngày Bình thường (ngày Chuyên)
Điểm: 1/3
Ngày xem là ngày Nhâm Tý: ngũ hành Tang Đố Mộc (Gỗ cây dâu), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Nhâm Tý không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 20/42 = 47.6%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc