Ngày 27/8/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 9/7/2001 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Tuất, Tháng Bính Thân, Năm Tân Tỵ
Ngày 27/8/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 15/7/2026 (Âm lịch)
Ngày Quý Dậu, Tháng Bính Thân, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ
Điểm: 0/3
Nhâm Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Quý Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Bính Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Canh Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Quý Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ
Đinh Tỵ (9g - 11g)
Nhâm Tý (23g - 1g)
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.
Điểm: 5/5
Âm đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Thiên Đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 6/8
Cửu không (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, di chuyển, cầu tài lộc, khai trương.
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Nguyệt kiến chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Vãng vong (Thổ kỵ) (Xấu mọi việc): Kỵ xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, cầu tài lộc, động thổ.
Nhân cách (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Phủ đầu sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Thiên ôn (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng.
Thiên địa chuyển sát (Xấu từng việc): Kỵ động thổ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Điểm: 0/3
Điểm: 6/11
Trực Trừ (Tốt): Tốt nói chung. Không kỵ với việc động thổ. Không tốt với việc động thổ.
Điểm: 4/6
Sao Đẩu: Tốt
Điểm: 3/5
Ngày Quý Dậu là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)
Điểm: 2/3
Ngày xem là ngày Quý Dậu: ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Quý Dậu không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Bính Thân không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 26/41 = 63.4%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc