Xem ngày tốt cho việc khởi công xây dựng, xây nhà, làm nhà, dựng nhà

Việc xem ngày tốt làm nhà tốt xấu có ảnh hưởng khá lớn đến tâm lý của gia chủ. Xây nhà dựng cửa là việc hệ trọng cần xem xét và bàn bạc kỹ lưỡng cho nên việc xem ngày tốt làm nhà là việc quan trọng ảnh hưởng tới công việc, vận mệnh của gia chủ. Vậy Phong Thủy Vượng xin tư vấn một số ngày đẹp làm nhà trong năm, tháng, các tuổi khác nhau. Thông thường xem ngày làm nhà, người ta thường chọn các ngày Hoàng đạo, có các sao như: Sát cống, Thanh Long, Hoàng Đạo và quan trọng nhất là việc xem ngày khởi công xây nhà và sửa nhà phải theo tuổi gia chủ.

Ngoài ra chúng ta nên tránh chọn ngày xây nhà, sửa cổng hay sửa bếp vào các ngày như Hắc Đạo, Ly sào, Sát chủ, Nguyệt kỵ, Kim Thần thất Sát, Thụ tử, Tam nương, Trùng tang, Chu tước, Thiên ngục (Thiên hỏa), Xích khẩu, Quỷ khốc (Thập ác đại bại),..và tránh xem ngày làm nhà vào các ngày xung tuổi với gia chủ. Do vậy nếu muốn xem ngày đẹp làm nhà theo tuổi, sửa nhà, sửa cổng nhà, sửa bếp trong năm thì mời tra cứu tại công cụ “ Xem ngày tốt làm nhà” ngay dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 25/6/1999 (Dương lịch)
Tức ngày 12/5/1999 (Âm lịch)
Ngày Mậu Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Kỷ Mão

Thông tin ngày xem

Ngày 25/6/2024 (Dương lịch)
Tức ngày 20/5/2024 (Âm lịch)
Ngày Canh Thân, Tháng Canh Ngọ, Năm Giáp Thìn

Ngày Hoàng đạo: sao Thanh Long, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Bính Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Bính Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)

Giờ Hắc đạo :

Mậu Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Giáp Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Ất Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU

Kỷ Mão (5g - 7g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Ất Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Canh: Kỵ dệt vải, quay tơ vì khung cửi sẽ hư hỏng.
Ngày Thân: Kỵ kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên phú (Tốt): Tốt mọi việc, nhất là xây dựng nhà cửa, khai trương và an táng.
Lộc khố - Thiên phú (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Dịch mã (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là xuất hành, di chuyển.
Thanh long - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên phúc (Tốt): Tốt mọi việc.
Sát cống (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 14/16

Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Quả Tú (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thổ ôn (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng, đào ao, đào giếng. Xấu về tế tự.
Sát chủ (Đại hung): Xấu mọi việc.
Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng.

Điểm: 1/3

Điểm: 15/19

Trực

Trực Mãn (Xấu): Tốt với tế tự, cầu tài, cầu phúc. Xấu với các việc khác (vì có các sao Thổ ôn, Quả Tú, Thiên cẩu xấu). Không kỵ với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà. Không tốt với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Dực: Xấu

Điểm: 1/5

Ngày can chi

Ngày Canh Thân là ngày Bình thường (ngày Chuyên)

Điểm: 1/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Canh Thân: ngũ hành Thạch Lựu Mộc (Gỗ thạch lựu), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Kỷ Mão: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ
Mệnh ngày xem khắc Mệnh tuổi => XẤU

Điểm: 0/2

Ngày xem Canh Thân không xung khắc với tuổi Kỷ Mão => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Canh Ngọ không xung khắc với tuổi Kỷ Mão => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 30/49 = 61.2%

Vì là, năm 2024 không tốt cho việc, mệnh ngày xem Xung với mệnh tuổi người xem, ngày Trực xấu nên ngày này không phù hợp để khởi công, xây dựng, sửa nhà với người xem.

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây