Xem ngày tốt cho việc khởi công xây dựng, xây nhà, làm nhà, dựng nhà

Việc xem ngày tốt làm nhà tốt xấu có ảnh hưởng khá lớn đến tâm lý của gia chủ. Xây nhà dựng cửa là việc hệ trọng cần xem xét và bàn bạc kỹ lưỡng cho nên việc xem ngày tốt làm nhà là việc quan trọng ảnh hưởng tới công việc, vận mệnh của gia chủ. Vậy Phong Thủy Vượng xin tư vấn một số ngày đẹp làm nhà trong năm, tháng, các tuổi khác nhau. Thông thường xem ngày làm nhà, người ta thường chọn các ngày Hoàng đạo, có các sao như: Sát cống, Thanh Long, Hoàng Đạo và quan trọng nhất là việc xem ngày khởi công xây nhà và sửa nhà phải theo tuổi gia chủ.

Ngoài ra chúng ta nên tránh chọn ngày xây nhà, sửa cổng hay sửa bếp vào các ngày như Hắc Đạo, Ly sào, Sát chủ, Nguyệt kỵ, Kim Thần thất Sát, Thụ tử, Tam nương, Trùng tang, Chu tước, Thiên ngục (Thiên hỏa), Xích khẩu, Quỷ khốc (Thập ác đại bại),..và tránh xem ngày làm nhà vào các ngày xung tuổi với gia chủ. Do vậy nếu muốn xem ngày đẹp làm nhà theo tuổi, sửa nhà, sửa cổng nhà, sửa bếp trong năm thì mời tra cứu tại công cụ “ Xem ngày tốt làm nhà” ngay dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 1/3/1999 (Dương lịch)
Tức ngày 14/1/1999 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Tý, Tháng Bính Dần, Năm Kỷ Mão

Thông tin ngày xem

Ngày 1/3/2024 (Dương lịch)
Tức ngày 21/1/2024 (Âm lịch)
Ngày Giáp Tý, Tháng Bính Dần, Năm Giáp Thìn

Ngày Hoàng đạo: sao Thanh Long, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Sửu (1g - 3g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Mão (5g - 7g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Dậu (17g - 19g): sao Minh Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Bính Dần (3g - 5g): sao Bạch Hổ
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Thiên Lao
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Nguyên Vũ
Tân Mùi (13g - 15g): sao Câu Trận
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Thiên Hình
Ất Hợi (21g - 23g): sao Chu Tước

Giờ Thiên cẩu hạ thực: XẤU

Ất Hợi (21g - 23g)

Giờ Thọ tử: XẤU

Ất Sửu (1g - 3g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Giáp Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Giáp: Kỵ mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của.
Ngày : Kỵ gieo quẻ bói, e là tự rước lấy tai họa.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Sinh khí (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.
Ích hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Thanh long - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 18/20

Thiên ngục (Thiên hỏa) (Xấu từng việc): Xấu về lợp nhà, đổ mái.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Phi ma sát (Tai sát) (Xấu mọi việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, khởi tạo, khai trương, chuyển nhà, nhập trạch, động thổ.
Lỗ ban sát (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Trùng tang (Đại hung): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công xây dựng nhà cửa.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.

Điểm: 0/3

Điểm: 18/23

Trực

Trực Khai (Tốt xấu từng việc): Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Không kỵ với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà. Tốt với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà.

Điểm: 4/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Quỷ: Xấu

Điểm: 1/5

Ngày can chi

Ngày Giáp Tý là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Tý: ngũ hành Hải Trung Kim (Vàng dưới biển), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Kỷ Mão: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ
Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Giáp Tý không xung khắc với tuổi Kỷ Mão => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Dần không xung khắc với tuổi Kỷ Mão => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 39/53 = 73.6%

Vì là, năm 2024 không tốt cho việc, ngày có sao đại kỵ Trùng tang nên ngày này không phù hợp để khởi công, xây dựng, sửa nhà với người xem.

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây