Xem ngày đổ mái nhà, chọn ngày cất nóc đổ mái nhà (nhiều nơi còn gọi là ngày thượng lương nhà) là việc hết sức quan trọng không thể bỏ qua. Nóc đối với nhà rất quan trọng, không có nóc không thành nhà. Nóc bảo vệ cho ngôi nhà dùng làm hình ảnh ví von như người cha che chở cho con. Nóc nhà quan trọng như vậy nên khi xây nhà cần làm lễ cất nóc hay còn gọi là lễ thượng lương nhà. Ngày này, nhà tầng thường coi cất nóc là đổ mái tầng cao nhất. Thượng lương những ngày tốt cất nhà dâng đường: Lễ thượng lương nhà (gác đòn dông hay còn gọi là lễ cất nóc ): Lễ này được coi là quan trọng nhất không thể bỏ qua.

Việc xây nhà, làm nhà là việc hệ trọng của cả đời người quả chẳng sai. Ví như câu thơ: “Xây nhà Kim Lâu chẳng chết trâu cũng chết người”. Việc xây nhà quan trọng là thế mà những việc liên quan như động thổ, đổ móng, xem ngày cất nóc lợp mái thượng lương nhà, ngày đổ bê tông sàn nhà, ngày gác đòn dông,... cũng quan trọng chẳng kém đâu. Chớ nên coi thường xem nhẹ để rồi vận hạn kéo mãi về sau. Muốn xem ngày đổ mái nhà theo tuổi, đô trần nhà, lợp nóc mái nhà, ngày làm các loại nóc mái, kiểu trần nhà để che mưa nắng nên chọn những ngày tốt, tránh ngày xấu. Để xem chi tiết cụ thể xem ngày tốt đổ mái nhà, chọn được ngày đẹp cất nóc, làm lễ thương lượng hợp tuổi hợp ngày mời quý khách tra cứu phần mềm “Xem ngày đổ mái nhà” của chúng tôi dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 20/5/1999 (Dương lịch)
Tức ngày 6/4/1999 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Thân, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Kỷ Mão

Thông tin ngày xem

Ngày 20/5/2024 (Dương lịch)
Tức ngày 13/4/2024 (Âm lịch)
Ngày Giáp Thân, Tháng Kỷ Tỵ, Năm Giáp Thìn

Ngày Hắc đạo: sao Thiên Hình

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)

Giờ Hắc đạo :

Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Đinh Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Quý Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Ất Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU

Đinh Mão (5g - 7g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Mậu Thìn (7g - 9g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Giáp: Kỵ mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của.
Ngày Thân: Kỵ kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Ngũ phú (Đại cát): Tốt mọi việc.
Tục thế (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Lục hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Nguyệt không (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm nhà, sửa nhà, xây dựng, làm giường.

Điểm: 11/13

Hà khôi, Cẩu giảo (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc. Kỵ khởi công xây dựng nhà cửa.
Hỏa tai (Thiên cẩu) (Xấu từng việc): Xấu với làm nhà, lợp nhà, đổ mái.
Ngũ hư (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Lôi công (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng nhà cửa.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt hình (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Tiểu hao (Xấu từng việc): Xấu về kinh doanh, cầu tài lộc.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 11/16

Trực

Trực Bình (Tốt): Tốt với mọi việc. Không kỵ với việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc. Tốt với việc đổ mái, lợp nhà, cất nóc.

Điểm: 6/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Tất: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Giáp Thân là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Thân: ngũ hành Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Kỷ Mão: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Giáp Thân không xung khắc với tuổi Kỷ Mão => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Kỷ Tỵ không xung khắc với tuổi Kỷ Mão => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 30/46 = 65.2%

Vì là, năm 2024 không tốt cho việc, ngày can chi Hung, ngày Hắc đạo, ngày Đại kỵ Tam nương nên ngày này không phù hợp để đổ mái, lợp nhà, cất nóc với người xem.

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây