Ngày 24/6/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 4/5/2001 (Âm lịch)
Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Tỵ
Ngày 24/6/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 10/5/2026 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ
Điểm: 0/3
Ất Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Giáp Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Đinh Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Quý Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước
Canh Ngọ (11g - 13g)
Quý Dậu (17g - 19g)
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát.
Ngày Tỵ: Kỵ đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát.
Điểm: 5/5
Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.
Điểm: 5/7
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Ly sào (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, kết hôn, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, chuyển nhà. Nếu gặp ngày có sao Thiện thụy, Thiên ân là 2 sao tốt có thể giải trừ.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Điểm: 1/3
Điểm: 6/10
Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc tẫn liệm, nhập quan. Không tốt với việc tẫn liệm, nhập quan.
Điểm: 1/6
Sao Chẩn: Tốt
Điểm: 5/5
Ngày Kỷ Tỵ là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)
Điểm: 2/3
Ngày xem là ngày Kỷ Tỵ: ngũ hành Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Kỷ Tỵ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 25/40 = 62.5%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc