Ngày 2/9/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 15/7/2001 (Âm lịch)
Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Thân, Năm Tân Tỵ
Ngày 2/9/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 21/7/2026 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Thân, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước
Điểm: 0/3
Giáp Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Ất Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Ất Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Tỵ (9g - 11g)
Giáp Tý (23g - 1g)
Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát.
Ngày Mão: Kỵ khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành.
Điểm: 2/5
Cát khánh (Tốt): Tốt mọi việc.
Ích hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên thụy (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 11/13
Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.
Điểm: 0/3
Điểm: 11/16
Trực Nguy (Xấu): Mọi việc đều xấu. Không kỵ với việc mua xe. Không tốt với việc mua xe.
Điểm: 1/6
Sao Bích: Tốt
Điểm: 5/5
Ngày Kỷ Mão là ngày Đại hung (ngày Phạt)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Kỷ Mão: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Kỷ Mão không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Bính Thân không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4
Tổng điểm: 27/46 = 58.7%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc