Ngày 18/10/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 2/9/2001 (Âm lịch)
Ngày Giáp Dần, Tháng Mậu Tuất, Năm Tân Tỵ
Ngày 18/10/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 9/9/2026 (Âm lịch)
Ngày Ất Sửu, Tháng Mậu Tuất, Năm Bính Ngọ
Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ
Điểm: 0/3
Mậu Dần (3g - 5g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Thân (15g - 17g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Tuất (19g - 21g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Tý (23g - 1g): sao Thiên Hình
Đinh Sửu (1g - 3g): sao Chu Tước
Canh Thìn (7g - 9g): sao Bạch Hổ
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Lao
Quý Mùi (13g - 15g): sao Nguyên Vũ
Ất Dậu (17g - 19g): sao Câu Trận
Nhâm Ngọ (11g - 13g)
Giáp Thân (15g - 17g)
Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Ất: Kỵ gieo hạt trồng cây, cây cối không thể mọc lên tươi tốt được.
Ngày Sửu: Kỵ nhậm chức quan, chủ sẽ không có ngày hồi hương.
Điểm: 2/5
Phúc sinh (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoạt diệu (Tốt bình thường): Tốt mọi việc nhưng gặp ngày có sao Thụ tử thì xấu.
Mẫu thương (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Sát cống (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 10/12
Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Tiểu hao (Xấu từng việc): Xấu về kinh doanh, cầu tài lộc.
Tiểu hồng sa (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Nguyệt hư (Nguyệt sát) (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mởi cửa, mở hàng, khai trương.
Thần cách (Xấu từng việc): Kỵ tế tự.
Thiên cương (Diệt môn) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.
Điểm: 0/3
Điểm: 10/15
Trực Bình (Tốt): Tốt với mọi việc. Không kỵ với việc mua xe. Tốt với việc mua xe.
Điểm: 6/6
Sao Phòng: Tốt
Điểm: 5/5
Ngày Ất Sửu là ngày Tiểu hung (ngày Chế)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Ất Sửu: ngũ hành Hải Trung Kim (Vàng dưới biển), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Ất Sửu không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Mậu Tuất không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 29/45 = 64.4%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc