Xem ngày giờ tốt cho việc cưới hỏi, kết hôn, dạm ngõ, ăn hỏi, đón dâu

Nếu quý vị đang tính đến chuyện dựng vợ gả chồng cho con cái, hay xem ngày tổ chức ăn hỏi, dạm ngõ, làm lễ kết hôn thì nên coi trọng ngày tốt tránh ngày xấu. Bởi việc kết hôn, xây dựng gia đình là một trong ba việc quan trọng của cả đời người không nên xem nhẹ để hối tiếc về sau. Nhiều trường hợp kết hôn, cưới hỏi không xem ngày nên phạm phải ngày hung (xấu), ví như ngày Cô quả (Cô thần quả tú), dẫn đến việc vợ chồng khó có con hoặc nuôi con vất vả khó khăn, ngày có sao Không phòng thì vợ chồng thường xa cách nhau,... Nếu quý vị muốn xem ngày cưới trong năm thật chi tiết thì có thể tham khảo ở dưới đây. Để dễ hiểu nhất mời quý vị tra bảng xem ngày tốt cho việc cưới hỏi, tránh ngày xấu như các ngày Trùng Tang, Trùng Phục, Kim thần thất sát để chọn ngày cưới theo tuổi vợ chồng của quý vị tại đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 28/6/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 8/5/2001 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Tuất, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Tỵ

Thông tin ngày xem

Ngày 28/6/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 14/5/2026 (Âm lịch)
Ngày Quý Dậu, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Ngọ

Ngày Hoàng đạo: sao Minh Đường, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Nhâm Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Giáp Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Quý Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Bính Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Canh Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Quý Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU

Đinh Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Tân Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Nguyệt kỵ
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Nguyệt tài (Tốt): Tốt cho việc xuất hành, di chuyển, giao dịch, khai trương, ký kết, cầu tài lộc.
Kinh tâm (Tốt): Tốt với việc tang, tế tự.
Tuế hợp (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoạt diệu (Tốt bình thường): Tốt mọi việc nhưng gặp ngày có sao Thụ tử thì xấu.
Dân nhật - Thời đức (Tốt): Tốt mọi việc.
Hoàng ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Minh đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 16/18

Địa tặc (Xấu từng việc): Xấu với khởi tạo, nhập trạch, chuyển nhà, khai trương, động thổ, mai táng, an táng, chôn cất, xuất hành, di chuyển.
Lục bất thành (Xấu từng việc): Xấu với xây dựng.
Thần cách (Xấu từng việc): Kỵ tế tự.
Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên cương (Diệt môn) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Tiểu hao (Xấu từng việc): Xấu về kinh doanh, cầu tài lộc.
Tiểu hồng sa (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Trùng phục (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất.
Hỏa tinh (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, đổ mái, làm bếp.
Tiểu không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Nguyệt kỵ (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 16/21

Trực

Trực Bình (Tốt): Tốt với mọi việc. Không kỵ với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú. Tốt với việc cưới hỏi, kết hôn, giá thú.

Điểm: 6/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Phòng: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Quý Dậu là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Dậu: ngũ hành Kiếm Phong Kim (Vàng chuôi kiếm), mệnh Kim.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem tương đồng Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Quý Dậu không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 40/51 = 78.4%

Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.

Các ngày khác trong năm

Tháng 6 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Ngọ16/4
2Đinh Mùi17
3Mậu Thân18
4Kỷ Dậu19
5Canh Tuất20
6Tân Hợi21
7Nhâm Tý22
8Quý Sửu23
9Giáp Dần24
10Ất Mão25
11Bính Thìn26
12Đinh Tỵ27
13Mậu Ngọ28
14Kỷ Mùi29
15Canh Thân1/5
16Tân Dậu2
17Nhâm Tuất3
18Quý Hợi4
19Giáp Tý5
20Ất Sửu6
21Bính Dần7
22Đinh Mão8
23Mậu Thìn9
24Kỷ Tỵ10
25Canh Ngọ11
26Tân Mùi12
27Nhâm Thân13
28Quý Dậu14
29Giáp Tuất15
30Ất Hợi16
Tháng 7 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý17/5
2Đinh Sửu18
3Mậu Dần19
4Kỷ Mão20
5Canh Thìn21
6Tân Tỵ22
7Nhâm Ngọ23
8Quý Mùi24
9Giáp Thân25
10Ất Dậu26
11Bính Tuất27
12Đinh Hợi28
13Mậu Tý29
14Kỷ Sửu1/6
15Canh Dần2
16Tân Mão3
17Nhâm Thìn4
18Quý Tỵ5
19Giáp Ngọ6
20Ất Mùi7
21Bính Thân8
22Đinh Dậu9
23Mậu Tuất10
24Kỷ Hợi11
25Canh Tý12
26Tân Sửu13
27Nhâm Dần14
28Quý Mão15
29Giáp Thìn16
30Ất Tỵ17
31Bính Ngọ18
Tháng 8 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi19/6
2Mậu Thân20
3Kỷ Dậu21
4Canh Tuất22
5Tân Hợi23
6Nhâm Tý24
7Quý Sửu25
8Giáp Dần26
9Ất Mão27
10Bính Thìn28
11Đinh Tỵ29
12Mậu Ngọ30
13Kỷ Mùi1/7
14Canh Thân2
15Tân Dậu3
16Nhâm Tuất4
17Quý Hợi5
18Giáp Tý6
19Ất Sửu7
20Bính Dần8
21Đinh Mão9
22Mậu Thìn10
23Kỷ Tỵ11
24Canh Ngọ12
25Tân Mùi13
26Nhâm Thân14
27Quý Dậu15
28Giáp Tuất16
29Ất Hợi17
30Bính Tý18
31Đinh Sửu19
Tháng 9 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần20/7
2Kỷ Mão21
3Canh Thìn22
4Tân Tỵ23
5Nhâm Ngọ24
6Quý Mùi25
7Giáp Thân26
8Ất Dậu27
9Bính Tuất28
10Đinh Hợi29
11Mậu Tý1/8
12Kỷ Sửu2
13Canh Dần3
14Tân Mão4
15Nhâm Thìn5
16Quý Tỵ6
17Giáp Ngọ7
18Ất Mùi8
19Bính Thân9
20Đinh Dậu10
21Mậu Tuất11
22Kỷ Hợi12
23Canh Tý13
24Tân Sửu14
25Nhâm Dần15
26Quý Mão16
27Giáp Thìn17
28Ất Tỵ18
29Bính Ngọ19
30Đinh Mùi20
Tháng 10 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân21/8
2Kỷ Dậu22
3Canh Tuất23
4Tân Hợi24
5Nhâm Tý25
6Quý Sửu26
7Giáp Dần27
8Ất Mão28
9Bính Thìn29
10Đinh Tỵ1/9
11Mậu Ngọ2
12Kỷ Mùi3
13Canh Thân4
14Tân Dậu5
15Nhâm Tuất6
16Quý Hợi7
17Giáp Tý8
18Ất Sửu9
19Bính Dần10
20Đinh Mão11
21Mậu Thìn12
22Kỷ Tỵ13
23Canh Ngọ14
24Tân Mùi15
25Nhâm Thân16
26Quý Dậu17
27Giáp Tuất18
28Ất Hợi19
29Bính Tý20
30Đinh Sửu21
31Mậu Dần22
Tháng 11 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão23/9
2Canh Thìn24
3Tân Tỵ25
4Nhâm Ngọ26
5Quý Mùi27
6Giáp Thân28
7Ất Dậu29
8Bính Tuất30
9Đinh Hợi1/10
10Mậu Tý2
11Kỷ Sửu3
12Canh Dần4
13Tân Mão5
14Nhâm Thìn6
15Quý Tỵ7
16Giáp Ngọ8
17Ất Mùi9
18Bính Thân10
19Đinh Dậu11
20Mậu Tuất12
21Kỷ Hợi13
22Canh Tý14
23Tân Sửu15
24Nhâm Dần16
25Quý Mão17
26Giáp Thìn18
27Ất Tỵ19
28Bính Ngọ20
29Đinh Mùi21
30Mậu Thân22
Tháng 12 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu23/10
2Canh Tuất24
3Tân Hợi25
4Nhâm Tý26
5Quý Sửu27
6Giáp Dần28
7Ất Mão29
8Bính Thìn30
9Đinh Tỵ1/11
10Mậu Ngọ2
11Kỷ Mùi3
12Canh Thân4
13Tân Dậu5
14Nhâm Tuất6
15Quý Hợi7
16Giáp Tý8
17Ất Sửu9
18Bính Dần10
19Đinh Mão11
20Mậu Thìn12
21Kỷ Tỵ13
22Canh Ngọ14
23Tân Mùi15
24Nhâm Thân16
25Quý Dậu17
26Giáp Tuất18
27Ất Hợi19
28Bính Tý20
29Đinh Sửu21
30Mậu Dần22
31Kỷ Mão23
Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây