Xem ngày giờ tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch

Trong quan hệ kinh tế mở ngày này, hợp đồng kinh doanh có ý nghĩa vô cùng quan trọng, giống như một bản giao ước giữa các hợp đồng làm ăn với nhau, nó chính là một giá trị pháp lý có ý nghĩa trước pháp luật. Những hợp đồng làm ăn sẽ mang đến cho bạn những giá trị cao về mặt kinh tế, lợi nhuận cho cả hai bên. Với những buổi lễ ký hợp đồng quan trọng, để ký kết được một hợp đồng kinh tế, người ta thường xem ngày tốt ký hợp đồng để có được một chút may mắn trong công việc làm ăn. Để chọn ngày ký hợp đồng theo tuổi gia chủ để mua bán giao dịch, mua bán nhà đất, mua xe thuận lợi trong tháng bất kỳ nên chọn ngày tốt cho việc ký hợp đồng, mang may mắn trong cuộc giao dịch ký kết với đối tác là các ngày Đại An, Tốc Hỷ. Và cũng kiêng kỵ chọn ký kết hợp đồng phạm phải ngày Sát chủ, Kiếp sát. Xem ngày tốt xấu ký hợp đồng theo tuổi gia chủ để chọn được ngày lành tháng đẹp chính xác nhất để ký hợp đồng thuê nhà, mua nhà, giao dịch mua bán. Điền đầy đủ thông tin và tra cứu tại công cụ "Xem ngày tốt cho việc ký kết hợp đồng, giao dịch" tại Phong Thủy Vượng.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 10/8/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 21/6/2001 (Âm lịch)
Ngày Ất Tỵ, Tháng Ất Mùi, Năm Tân Tỵ

Thông tin ngày xem

Ngày 10/8/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 28/6/2026 (Âm lịch)
Ngày Bính Thìn, Tháng Ất Mùi, Năm Bính Ngọ

Ngày Hắc đạo: sao Bạch Hổ

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Canh Dần (3g - 5g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Thìn (7g - 9g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Tỵ (9g - 11g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Bính Thân (15g - 17g): sao Kim Quỹ (Cát)
Đinh Dậu (17g - 19g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Kỷ Hợi (21g - 23g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Mậu Tý (23g - 1g): sao Thiên Lao
Kỷ Sửu (1g - 3g): sao Nguyên Vũ
Tân Mão (5g - 7g): sao Câu Trận
Giáp Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Hình
Ất Mùi (13g - 15g): sao Chu Tước
Mậu Tuất (19g - 21g): sao Bạch Hổ

Giờ Thọ tử: XẤU

Quý Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Tân Mão (5g - 7g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Bính: Kỵ tu sửa bếp vì có thể xảy ra hỏa hoạn.
Ngày Thìn: Kỵ khóc lóc, chủ sẽ trùng tang.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên mã (Lộc mã) (trùng với sao Bạch hổ - Hắc đạo) (Tốt bình thường): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc. Nhưng xấu với động thổ, an táng vì trùng ngày với sao Bạch hổ - Hắc đạo
Phổ hộ (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm phúc, xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 9/11

Bạch hổ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, mai táng, an táng, chôn cất. Sao Bạch hổ gặp ngày với sao Thiên giải lại tốt.
Địa phá (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Tứ thời cô quả (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Ngũ hư (Xấu từng việc): Kỵ khởi tạo, giá thú, an táng.
Thiên cương (Diệt môn) (Đại hung): Xấu mọi việc.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.

Điểm: 0/3

Điểm: 9/14

Trực

Trực Thành (Tốt xấu từng việc): Tốt với xuất hành, giá thú, khai trương. Xấu với kiện cáo, tranh chấp (vì có sao Cô thần xấu). Không kỵ với việc ký kết hợp đồng, giao dịch. Không tốt với việc ký kết hợp đồng, giao dịch.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Tất: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Bính Thìn là ngày Đại cát (ngày Bảo)

Điểm: 3/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Bính Thìn: ngũ hành Sa Trung Thổ (Đất trong cát), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Bính Thìn không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Ất Mùi không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 32/44 = 72.7%

Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.

Các ngày khác trong năm

Tháng 8 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi19/6
2Mậu Thân20
3Kỷ Dậu21
4Canh Tuất22
5Tân Hợi23
6Nhâm Tý24
7Quý Sửu25
8Giáp Dần26
9Ất Mão27
10Bính Thìn28
11Đinh Tỵ29
12Mậu Ngọ30
13Kỷ Mùi1/7
14Canh Thân2
15Tân Dậu3
16Nhâm Tuất4
17Quý Hợi5
18Giáp Tý6
19Ất Sửu7
20Bính Dần8
21Đinh Mão9
22Mậu Thìn10
23Kỷ Tỵ11
24Canh Ngọ12
25Tân Mùi13
26Nhâm Thân14
27Quý Dậu15
28Giáp Tuất16
29Ất Hợi17
30Bính Tý18
31Đinh Sửu19
Tháng 9 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần20/7
2Kỷ Mão21
3Canh Thìn22
4Tân Tỵ23
5Nhâm Ngọ24
6Quý Mùi25
7Giáp Thân26
8Ất Dậu27
9Bính Tuất28
10Đinh Hợi29
11Mậu Tý1/8
12Kỷ Sửu2
13Canh Dần3
14Tân Mão4
15Nhâm Thìn5
16Quý Tỵ6
17Giáp Ngọ7
18Ất Mùi8
19Bính Thân9
20Đinh Dậu10
21Mậu Tuất11
22Kỷ Hợi12
23Canh Tý13
24Tân Sửu14
25Nhâm Dần15
26Quý Mão16
27Giáp Thìn17
28Ất Tỵ18
29Bính Ngọ19
30Đinh Mùi20
Tháng 10 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân21/8
2Kỷ Dậu22
3Canh Tuất23
4Tân Hợi24
5Nhâm Tý25
6Quý Sửu26
7Giáp Dần27
8Ất Mão28
9Bính Thìn29
10Đinh Tỵ1/9
11Mậu Ngọ2
12Kỷ Mùi3
13Canh Thân4
14Tân Dậu5
15Nhâm Tuất6
16Quý Hợi7
17Giáp Tý8
18Ất Sửu9
19Bính Dần10
20Đinh Mão11
21Mậu Thìn12
22Kỷ Tỵ13
23Canh Ngọ14
24Tân Mùi15
25Nhâm Thân16
26Quý Dậu17
27Giáp Tuất18
28Ất Hợi19
29Bính Tý20
30Đinh Sửu21
31Mậu Dần22
Tháng 11 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão23/9
2Canh Thìn24
3Tân Tỵ25
4Nhâm Ngọ26
5Quý Mùi27
6Giáp Thân28
7Ất Dậu29
8Bính Tuất30
9Đinh Hợi1/10
10Mậu Tý2
11Kỷ Sửu3
12Canh Dần4
13Tân Mão5
14Nhâm Thìn6
15Quý Tỵ7
16Giáp Ngọ8
17Ất Mùi9
18Bính Thân10
19Đinh Dậu11
20Mậu Tuất12
21Kỷ Hợi13
22Canh Tý14
23Tân Sửu15
24Nhâm Dần16
25Quý Mão17
26Giáp Thìn18
27Ất Tỵ19
28Bính Ngọ20
29Đinh Mùi21
30Mậu Thân22
Tháng 12 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu23/10
2Canh Tuất24
3Tân Hợi25
4Nhâm Tý26
5Quý Sửu27
6Giáp Dần28
7Ất Mão29
8Bính Thìn30
9Đinh Tỵ1/11
10Mậu Ngọ2
11Kỷ Mùi3
12Canh Thân4
13Tân Dậu5
14Nhâm Tuất6
15Quý Hợi7
16Giáp Tý8
17Ất Sửu9
18Bính Dần10
19Đinh Mão11
20Mậu Thìn12
21Kỷ Tỵ13
22Canh Ngọ14
23Tân Mùi15
24Nhâm Thân16
25Quý Dậu17
26Giáp Tuất18
27Ất Hợi19
28Bính Tý20
29Đinh Sửu21
30Mậu Dần22
31Kỷ Mão23
Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây