Xem ngày giờ tốt cho việc khai trương

Công cụ xem ngày khai trương, mở cửa hàng, công ty theo năm sẽ giúp quý vị nhanh chóng tra cứu được những ngày thích hợp tốt cho việc mở hàng cửa hàng, khai trương buôn bán theo tháng trong năm một cách nhanh chóng. Để coi ngày khai trương theo tuổi của gia chủ có tốt hay không mời quý vị nhập đầy đủ thông tin chính xác vào ô dưới đây. Nếu ngày khai trương không thể lui lại thì quý vị có thể chọn tuổi mở hàng tốt cho ngày hôm đó hoặc chọn giờ tốt giờ hoàng đạo đẹp để bù lại. Để xem giờ tốt khai trương, quý vị hãy xem cụ thể trong từng ngày mà quý vị muốn mở hàng là tốt nhất,... Và cũng kiêng kỵ chọn khai trương phạm phải ngày Không vong, Chu tước, Thập ác đại bại, Vãng vong, Nguyệt kỵ, Tam nương, Thọ tử, Dương công kỵ, Tứ ly, Tứ tuyệt,... Các ngày có trực xấu với khai trương: Trừ, Bình, Định, Chấp Phá, Nguy, Thâu, Bế.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 24/6/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 4/5/2001 (Âm lịch)
Ngày Mậu Ngọ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Tân Tỵ

Thông tin ngày xem

Ngày 24/6/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 10/5/2026 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Tỵ, Tháng Giáp Ngọ, Năm Bính Ngọ

Ngày Hắc đạo: sao Nguyên Vũ

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Ất Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Đinh Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Quý Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU

Canh Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Quý Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát.
Ngày Tỵ: Kỵ đi xa vì tiền bạc sẽ mất mát.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Đại hồng sa (Tốt): Tốt mọi việc.

Điểm: 5/7

Huyền vũ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, an táng, chôn cất.
Ly sào (Xấu từng việc): Xấu với giá thú, kết hôn, cưới hỏi, xuất hành, nhập trạch, chuyển nhà. Nếu gặp ngày có sao Thiện thụy, Thiên ân là 2 sao tốt có thể giải trừ.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.

Điểm: 1/3

Điểm: 6/10

Trực

Trực Bế (Xấu): Xấu mọi việc trừ đắp đê, lấp hố rãnh. Không kỵ với việc khai trương. Không tốt với việc khai trương.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Chẩn: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Kỷ Tỵ là ngày Tiểu cát (ngày Nghĩa)

Điểm: 2/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Tỵ: ngũ hành Đại Lâm Mộc (Gỗ rừng già), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Kỷ Tỵ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Giáp Ngọ không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 25/40 = 62.5%

Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.

Các ngày khác trong năm

Tháng 6 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Ngọ16/4
2Đinh Mùi17
3Mậu Thân18
4Kỷ Dậu19
5Canh Tuất20
6Tân Hợi21
7Nhâm Tý22
8Quý Sửu23
9Giáp Dần24
10Ất Mão25
11Bính Thìn26
12Đinh Tỵ27
13Mậu Ngọ28
14Kỷ Mùi29
15Canh Thân1/5
16Tân Dậu2
17Nhâm Tuất3
18Quý Hợi4
19Giáp Tý5
20Ất Sửu6
21Bính Dần7
22Đinh Mão8
23Mậu Thìn9
24Kỷ Tỵ10
25Canh Ngọ11
26Tân Mùi12
27Nhâm Thân13
28Quý Dậu14
29Giáp Tuất15
30Ất Hợi16
Tháng 7 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý17/5
2Đinh Sửu18
3Mậu Dần19
4Kỷ Mão20
5Canh Thìn21
6Tân Tỵ22
7Nhâm Ngọ23
8Quý Mùi24
9Giáp Thân25
10Ất Dậu26
11Bính Tuất27
12Đinh Hợi28
13Mậu Tý29
14Kỷ Sửu1/6
15Canh Dần2
16Tân Mão3
17Nhâm Thìn4
18Quý Tỵ5
19Giáp Ngọ6
20Ất Mùi7
21Bính Thân8
22Đinh Dậu9
23Mậu Tuất10
24Kỷ Hợi11
25Canh Tý12
26Tân Sửu13
27Nhâm Dần14
28Quý Mão15
29Giáp Thìn16
30Ất Tỵ17
31Bính Ngọ18
Tháng 8 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi19/6
2Mậu Thân20
3Kỷ Dậu21
4Canh Tuất22
5Tân Hợi23
6Nhâm Tý24
7Quý Sửu25
8Giáp Dần26
9Ất Mão27
10Bính Thìn28
11Đinh Tỵ29
12Mậu Ngọ30
13Kỷ Mùi1/7
14Canh Thân2
15Tân Dậu3
16Nhâm Tuất4
17Quý Hợi5
18Giáp Tý6
19Ất Sửu7
20Bính Dần8
21Đinh Mão9
22Mậu Thìn10
23Kỷ Tỵ11
24Canh Ngọ12
25Tân Mùi13
26Nhâm Thân14
27Quý Dậu15
28Giáp Tuất16
29Ất Hợi17
30Bính Tý18
31Đinh Sửu19
Tháng 9 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần20/7
2Kỷ Mão21
3Canh Thìn22
4Tân Tỵ23
5Nhâm Ngọ24
6Quý Mùi25
7Giáp Thân26
8Ất Dậu27
9Bính Tuất28
10Đinh Hợi29
11Mậu Tý1/8
12Kỷ Sửu2
13Canh Dần3
14Tân Mão4
15Nhâm Thìn5
16Quý Tỵ6
17Giáp Ngọ7
18Ất Mùi8
19Bính Thân9
20Đinh Dậu10
21Mậu Tuất11
22Kỷ Hợi12
23Canh Tý13
24Tân Sửu14
25Nhâm Dần15
26Quý Mão16
27Giáp Thìn17
28Ất Tỵ18
29Bính Ngọ19
30Đinh Mùi20
Tháng 10 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân21/8
2Kỷ Dậu22
3Canh Tuất23
4Tân Hợi24
5Nhâm Tý25
6Quý Sửu26
7Giáp Dần27
8Ất Mão28
9Bính Thìn29
10Đinh Tỵ1/9
11Mậu Ngọ2
12Kỷ Mùi3
13Canh Thân4
14Tân Dậu5
15Nhâm Tuất6
16Quý Hợi7
17Giáp Tý8
18Ất Sửu9
19Bính Dần10
20Đinh Mão11
21Mậu Thìn12
22Kỷ Tỵ13
23Canh Ngọ14
24Tân Mùi15
25Nhâm Thân16
26Quý Dậu17
27Giáp Tuất18
28Ất Hợi19
29Bính Tý20
30Đinh Sửu21
31Mậu Dần22
Tháng 11 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão23/9
2Canh Thìn24
3Tân Tỵ25
4Nhâm Ngọ26
5Quý Mùi27
6Giáp Thân28
7Ất Dậu29
8Bính Tuất30
9Đinh Hợi1/10
10Mậu Tý2
11Kỷ Sửu3
12Canh Dần4
13Tân Mão5
14Nhâm Thìn6
15Quý Tỵ7
16Giáp Ngọ8
17Ất Mùi9
18Bính Thân10
19Đinh Dậu11
20Mậu Tuất12
21Kỷ Hợi13
22Canh Tý14
23Tân Sửu15
24Nhâm Dần16
25Quý Mão17
26Giáp Thìn18
27Ất Tỵ19
28Bính Ngọ20
29Đinh Mùi21
30Mậu Thân22
Tháng 12 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu23/10
2Canh Tuất24
3Tân Hợi25
4Nhâm Tý26
5Quý Sửu27
6Giáp Dần28
7Ất Mão29
8Bính Thìn30
9Đinh Tỵ1/11
10Mậu Ngọ2
11Kỷ Mùi3
12Canh Thân4
13Tân Dậu5
14Nhâm Tuất6
15Quý Hợi7
16Giáp Tý8
17Ất Sửu9
18Bính Dần10
19Đinh Mão11
20Mậu Thìn12
21Kỷ Tỵ13
22Canh Ngọ14
23Tân Mùi15
24Nhâm Thân16
25Quý Dậu17
26Giáp Tuất18
27Ất Hợi19
28Bính Tý20
29Đinh Sửu21
30Mậu Dần22
31Kỷ Mão23
Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây