Xem ngày tốt cho việc khai trương

Công cụ xem ngày khai trương, mở cửa hàng, công ty theo năm sẽ giúp quý vị nhanh chóng tra cứu được những ngày thích hợp tốt cho việc mở hàng cửa hàng, khai trương buôn bán theo tháng trong năm một cách nhanh chóng. Để coi ngày khai trương theo tuổi của gia chủ có tốt hay không mời quý vị nhập đầy đủ thông tin chính xác vào ô dưới đây. Nếu ngày khai trương không thể lui lại thì quý vị có thể chọn tuổi mở hàng tốt cho ngày hôm đó hoặc chọn giờ tốt giờ hoàng đạo đẹp để bù lại. Để xem giờ tốt khai trương, quý vị hãy xem cụ thể trong từng ngày mà quý vị muốn mở hàng là tốt nhất,... Và cũng kiêng kỵ chọn khai trương phạm phải ngày Không vong, Chu tước, Thập ác đại bại, Vãng vong, Nguyệt kỵ, Tam nương, Thọ tử, Dương công kỵ, Tứ ly, Tứ tuyệt,... Các ngày có trực xấu với khai trương: Trừ, Bình, Định, Chấp Phá, Nguy, Thâu, Bế.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 27/3/1998 (Dương lịch)
Tức ngày 1/3/1998 (Âm lịch)
Ngày Quý Dậu, Tháng Ất Mão, Năm Mậu Dần

Thông tin ngày xem

Ngày 27/3/2023 (Dương lịch)
Tức ngày 6/2/2023 (Âm lịch)
Ngày Giáp Thân, Tháng Ất Mão, Năm Quý Mão

Ngày Hắc đạo: sao Bạch Hổ

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Ất Sửu (1g - 3g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Kim Quỹ (Cát)
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Tư Mệnh (Cát)

Giờ Hắc đạo :

Bính Dần (3g - 5g): sao Thiên Hình
Đinh Mão (5g - 7g): sao Chu Tước
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Bạch Hổ
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Thiên Lao
Quý Dậu (17g - 19g): sao Nguyên Vũ
Ất Hợi (21g - 23g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU

Đinh Mão (5g - 7g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Kỷ Tỵ (9g - 11g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Giáp: Kỵ mở cửa hàng buôn bán kinh doanh vì hao tiền mất của.
Ngày Thân: Kỵ kê giường vì ma quỷ sẽ vào phòng.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên mã (Lộc mã) (trùng với sao Bạch hổ - Hắc đạo) (Tốt bình thường): Tốt cho việc xuất hành, giao dịch, ký kết, cầu tài lộc. Nhưng xấu với động thổ, an táng vì trùng ngày với sao Bạch hổ - Hắc đạo
Nguyệt giải (Tốt): Tốt mọi việc.
Giải thần (Đại cát): Tốt cho việc tế tự, tố tụng, kiện tụng, giải oan (trừ được các sao xấu).
Yếu yên - Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Nguyệt đức (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.
Sát cống (Tốt bình thường): Tốt mọi việc.

Điểm: 20/22

Bạch hổ (Xấu từng việc): Kỵ mai táng, mai táng, an táng, chôn cất. Sao Bạch hổ gặp ngày với sao Thiên giải lại tốt.
Kiếp sát (Đại hung): Kỵ xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, mai táng, an táng, chôn cất, khởi công, xây dựng, sửa nhà, cất nóc nhà, lợp mái, đổ mái.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.

Điểm: 0/3

Điểm: 20/25

Trực

Trực Chấp (Tốt xấu từng việc): Tốt với khởi công xây dựng. Xấu với xuất hành, di chuyển, khai trương. Không kỵ với việc khai trương. Không tốt với việc khai trương.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Tất: Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Giáp Thân là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Giáp Thân: ngũ hành Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Mậu Dần: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Giáp Thân xung khắc với tuổi Mậu Dần => XẤU

Điểm: 0/1

Tháng xem Ất Mão không xung khắc với tuổi Mậu Dần => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 2/4

Đánh giá

Tổng điểm: 33/55 = 60%

Vì là, ngày can chi Hung, ngày xem Xung với tuổi người xem, ngày Hắc đạo, ngày Trực Chấp kỵ với việc, ngày Đại kỵ Kim thần thất sát loại niên Thần sát nên ngày này không phù hợp để khai trương với người xem.

Các ngày khác trong năm

Tháng 3 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Ngọ10/2
2Kỷ Mùi11
3Canh Thân12
4Tân Dậu13
5Nhâm Tuất14
6Quý Hợi15
7Giáp Tý16
8Ất Sửu17
9Bính Dần18
10Đinh Mão19
11Mậu Thìn20
12Kỷ Tỵ21
13Canh Ngọ22
14Tân Mùi23
15Nhâm Thân24
16Quý Dậu25
17Giáp Tuất26
18Ất Hợi27
19Bính Tý28
20Đinh Sửu29
21Mậu Dần30
22Kỷ Mão1/2
23Canh Thìn2
24Tân Tỵ3
25Nhâm Ngọ4
26Quý Mùi5
27Giáp Thân6
28Ất Dậu7
29Bính Tuất8
30Đinh Hợi9
31Mậu Tý10
Tháng 4 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Sửu11/2
2Canh Dần12
3Tân Mão13
4Nhâm Thìn14
5Quý Tỵ15
6Giáp Ngọ16
7Ất Mùi17
8Bính Thân18
9Đinh Dậu19
10Mậu Tuất20
11Kỷ Hợi21
12Canh Tý22
13Tân Sửu23
14Nhâm Dần24
15Quý Mão25
16Giáp Thìn26
17Ất Tỵ27
18Bính Ngọ28
19Đinh Mùi29
20Mậu Thân1/3
21Kỷ Dậu2
22Canh Tuất3
23Tân Hợi4
24Nhâm Tý5
25Quý Sửu6
26Giáp Dần7
27Ất Mão8
28Bính Thìn9
29Đinh Tỵ10
30Mậu Ngọ11
Tháng 5 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mùi12/3
2Canh Thân13
3Tân Dậu14
4Nhâm Tuất15
5Quý Hợi16
6Giáp Tý17
7Ất Sửu18
8Bính Dần19
9Đinh Mão20
10Mậu Thìn21
11Kỷ Tỵ22
12Canh Ngọ23
13Tân Mùi24
14Nhâm Thân25
15Quý Dậu26
16Giáp Tuất27
17Ất Hợi28
18Bính Tý29
19Đinh Sửu1/4
20Mậu Dần2
21Kỷ Mão3
22Canh Thìn4
23Tân Tỵ5
24Nhâm Ngọ6
25Quý Mùi7
26Giáp Thân8
27Ất Dậu9
28Bính Tuất10
29Đinh Hợi11
30Mậu Tý12
31Kỷ Sửu13
Tháng 6 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Dần14/4
2Tân Mão15
3Nhâm Thìn16
4Quý Tỵ17
5Giáp Ngọ18
6Ất Mùi19
7Bính Thân20
8Đinh Dậu21
9Mậu Tuất22
10Kỷ Hợi23
11Canh Tý24
12Tân Sửu25
13Nhâm Dần26
14Quý Mão27
15Giáp Thìn28
16Ất Tỵ29
17Bính Ngọ30
18Đinh Mùi1/5
19Mậu Thân2
20Kỷ Dậu3
21Canh Tuất4
22Tân Hợi5
23Nhâm Tý6
24Quý Sửu7
25Giáp Dần8
26Ất Mão9
27Bính Thìn10
28Đinh Tỵ11
29Mậu Ngọ12
30Kỷ Mùi13
Tháng 7 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Canh Thân14/5
2Tân Dậu15
3Nhâm Tuất16
4Quý Hợi17
5Giáp Tý18
6Ất Sửu19
7Bính Dần20
8Đinh Mão21
9Mậu Thìn22
10Kỷ Tỵ23
11Canh Ngọ24
12Tân Mùi25
13Nhâm Thân26
14Quý Dậu27
15Giáp Tuất28
16Ất Hợi29
17Bính Tý30
18Đinh Sửu1/6
19Mậu Dần2
20Kỷ Mão3
21Canh Thìn4
22Tân Tỵ5
23Nhâm Ngọ6
24Quý Mùi7
25Giáp Thân8
26Ất Dậu9
27Bính Tuất10
28Đinh Hợi11
29Mậu Tý12
30Kỷ Sửu13
31Canh Dần14
Tháng 8 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Tân Mão15/6
2Nhâm Thìn16
3Quý Tỵ17
4Giáp Ngọ18
5Ất Mùi19
6Bính Thân20
7Đinh Dậu21
8Mậu Tuất22
9Kỷ Hợi23
10Canh Tý24
11Tân Sửu25
12Nhâm Dần26
13Quý Mão27
14Giáp Thìn28
15Ất Tỵ29
16Bính Ngọ1/7
17Đinh Mùi2
18Mậu Thân3
19Kỷ Dậu4
20Canh Tuất5
21Tân Hợi6
22Nhâm Tý7
23Quý Sửu8
24Giáp Dần9
25Ất Mão10
26Bính Thìn11
27Đinh Tỵ12
28Mậu Ngọ13
29Kỷ Mùi14
30Canh Thân15
31Tân Dậu16
Tháng 9 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Tuất17/7
2Quý Hợi18
3Giáp Tý19
4Ất Sửu20
5Bính Dần21
6Đinh Mão22
7Mậu Thìn23
8Kỷ Tỵ24
9Canh Ngọ25
10Tân Mùi26
11Nhâm Thân27
12Quý Dậu28
13Giáp Tuất29
14Ất Hợi30
15Bính Tý1/8
16Đinh Sửu2
17Mậu Dần3
18Kỷ Mão4
19Canh Thìn5
20Tân Tỵ6
21Nhâm Ngọ7
22Quý Mùi8
23Giáp Thân9
24Ất Dậu10
25Bính Tuất11
26Đinh Hợi12
27Mậu Tý13
28Kỷ Sửu14
29Canh Dần15
30Tân Mão16
Tháng 10 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Nhâm Thìn17/8
2Quý Tỵ18
3Giáp Ngọ19
4Ất Mùi20
5Bính Thân21
6Đinh Dậu22
7Mậu Tuất23
8Kỷ Hợi24
9Canh Tý25
10Tân Sửu26
11Nhâm Dần27
12Quý Mão28
13Giáp Thìn29
14Ất Tỵ30
15Bính Ngọ1/9
16Đinh Mùi2
17Mậu Thân3
18Kỷ Dậu4
19Canh Tuất5
20Tân Hợi6
21Nhâm Tý7
22Quý Sửu8
23Giáp Dần9
24Ất Mão10
25Bính Thìn11
26Đinh Tỵ12
27Mậu Ngọ13
28Kỷ Mùi14
29Canh Thân15
30Tân Dậu16
31Nhâm Tuất17
Tháng 11 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Hợi18/9
2Giáp Tý19
3Ất Sửu20
4Bính Dần21
5Đinh Mão22
6Mậu Thìn23
7Kỷ Tỵ24
8Canh Ngọ25
9Tân Mùi26
10Nhâm Thân27
11Quý Dậu28
12Giáp Tuất29
13Ất Hợi1/10
14Bính Tý2
15Đinh Sửu3
16Mậu Dần4
17Kỷ Mão5
18Canh Thìn6
19Tân Tỵ7
20Nhâm Ngọ8
21Quý Mùi9
22Giáp Thân10
23Ất Dậu11
24Bính Tuất12
25Đinh Hợi13
26Mậu Tý14
27Kỷ Sửu15
28Canh Dần16
29Tân Mão17
30Nhâm Thìn18
Tháng 12 - 2023
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Quý Tỵ19/10
2Giáp Ngọ20
3Ất Mùi21
4Bính Thân22
5Đinh Dậu23
6Mậu Tuất24
7Kỷ Hợi25
8Canh Tý26
9Tân Sửu27
10Nhâm Dần28
11Quý Mão29
12Giáp Thìn30
13Ất Tỵ1/11
14Bính Ngọ2
15Đinh Mùi3
16Mậu Thân4
17Kỷ Dậu5
18Canh Tuất6
19Tân Hợi7
20Nhâm Tý8
21Quý Sửu9
22Giáp Dần10
23Ất Mão11
24Bính Thìn12
25Đinh Tỵ13
26Mậu Ngọ14
27Kỷ Mùi15
28Canh Thân16
29Tân Dậu17
30Nhâm Tuất18
31Quý Hợi19
15
Ngày có màu nền màu xanh là Ngày tốt cho việc khai trương
. Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây