Xem ngày giờ tốt cho việc phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh, khám bệnh, nâng ngực, sửa cằm, sửa mũi, nâng mũi, cắt mí mắt, xăm hình, xăm môi, xăm chân mày

Nhu cầu thẩm mỹ, chữa bệnh của con người thời đại nay ngày một tăng cao. Do vậy, việc xem ngày thẩm mỹ như xem ngày phẫu thuật thẩm mỹ, chữa bệnh, khám bệnh, nâng ngực, sửa mũi, nâng mũi, cắt mí mắt, xăm hình, xăm môi, phẫu thuật cằm, hút mỡ, xăm chân mày,...được rất nhiều quý cô quý chị quan tâm. Sách xem ngày lành tháng tốt có trích: "Gặp ngày Kỷ Dậu, Nhâm Thìn, Bính Thìn thì chớ có trì hoãn, vì 3 ngày này rất tốt trong việc trị bệnh, chữa bệnh mau lành". Nếu quý cô chọn một trong 3 ngày này để tiến hành làm đẹp thẩm mỹ thì nên. Hoặc chọn ngày có trực Chấp, Thành, Khai, Trừ. Ngày thuốc Sinh khí, Thiên y, Phổ hộ cũng rất tốt để làm thẩm mỹ. Chi tiết xin mời tra cứu công cụ Xem ngày tốt cho việc thẩm mỹ, chữa bệnh dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 2/9/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 15/7/2001 (Âm lịch)
Ngày Mậu Thìn, Tháng Bính Thân, Năm Tân Tỵ

Thông tin ngày xem

Ngày 2/9/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 21/7/2026 (Âm lịch)
Ngày Kỷ Mão, Tháng Bính Thân, Năm Bính Ngọ

Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Giáp Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Quý Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Ất Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Mậu Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Kỷ Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Nhâm Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Giáp Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Ất Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ

Giờ Thọ tử: XẤU

Kỷ Tỵ (9g - 11g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Giáp Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Kim thần thất sát loại niên Thần sát
Ngày Kỷ: Kỵ phá bỏ giao kèo, giấy tờ vì cả hai bên đều bị thương tổn, mất mát.
Ngày Mão: Kỵ khai giếng, đào giếng vì nước không trong lành.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Cát khánh (Tốt): Tốt mọi việc.
Ích hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên thụy (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 11/13

Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Thiên lại (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Kim thần thất sát loại niên Thần sát (Đại hung): Xấu mọi việc. Kim thần thất sát loại niên Thần sát lấn át cả các sao tốt như Sát cống, Trực tinh, Nhân chuyên.

Điểm: 1/3

Điểm: 12/16

Trực

Trực Nguy (Xấu): Mọi việc đều xấu. Không kỵ với việc thẩm mỹ, chữa bệnh. Không tốt với việc thẩm mỹ, chữa bệnh.

Điểm: 1/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao Bích: Tốt

Điểm: 3/5

Ngày can chi

Ngày Kỷ Mão là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Kỷ Mão: ngũ hành Thành Đầu Thổ (Đất đầu thành), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Kỷ Mão không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Bính Thân không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 26/46 = 56.5%

Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.

Các ngày khác trong năm

Tháng 9 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần20/7
2Kỷ Mão21
3Canh Thìn22
4Tân Tỵ23
5Nhâm Ngọ24
6Quý Mùi25
7Giáp Thân26
8Ất Dậu27
9Bính Tuất28
10Đinh Hợi29
11Mậu Tý1/8
12Kỷ Sửu2
13Canh Dần3
14Tân Mão4
15Nhâm Thìn5
16Quý Tỵ6
17Giáp Ngọ7
18Ất Mùi8
19Bính Thân9
20Đinh Dậu10
21Mậu Tuất11
22Kỷ Hợi12
23Canh Tý13
24Tân Sửu14
25Nhâm Dần15
26Quý Mão16
27Giáp Thìn17
28Ất Tỵ18
29Bính Ngọ19
30Đinh Mùi20
Tháng 10 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân21/8
2Kỷ Dậu22
3Canh Tuất23
4Tân Hợi24
5Nhâm Tý25
6Quý Sửu26
7Giáp Dần27
8Ất Mão28
9Bính Thìn29
10Đinh Tỵ1/9
11Mậu Ngọ2
12Kỷ Mùi3
13Canh Thân4
14Tân Dậu5
15Nhâm Tuất6
16Quý Hợi7
17Giáp Tý8
18Ất Sửu9
19Bính Dần10
20Đinh Mão11
21Mậu Thìn12
22Kỷ Tỵ13
23Canh Ngọ14
24Tân Mùi15
25Nhâm Thân16
26Quý Dậu17
27Giáp Tuất18
28Ất Hợi19
29Bính Tý20
30Đinh Sửu21
31Mậu Dần22
Tháng 11 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão23/9
2Canh Thìn24
3Tân Tỵ25
4Nhâm Ngọ26
5Quý Mùi27
6Giáp Thân28
7Ất Dậu29
8Bính Tuất30
9Đinh Hợi1/10
10Mậu Tý2
11Kỷ Sửu3
12Canh Dần4
13Tân Mão5
14Nhâm Thìn6
15Quý Tỵ7
16Giáp Ngọ8
17Ất Mùi9
18Bính Thân10
19Đinh Dậu11
20Mậu Tuất12
21Kỷ Hợi13
22Canh Tý14
23Tân Sửu15
24Nhâm Dần16
25Quý Mão17
26Giáp Thìn18
27Ất Tỵ19
28Bính Ngọ20
29Đinh Mùi21
30Mậu Thân22
Tháng 12 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu23/10
2Canh Tuất24
3Tân Hợi25
4Nhâm Tý26
5Quý Sửu27
6Giáp Dần28
7Ất Mão29
8Bính Thìn30
9Đinh Tỵ1/11
10Mậu Ngọ2
11Kỷ Mùi3
12Canh Thân4
13Tân Dậu5
14Nhâm Tuất6
15Quý Hợi7
16Giáp Tý8
17Ất Sửu9
18Bính Dần10
19Đinh Mão11
20Mậu Thìn12
21Kỷ Tỵ13
22Canh Ngọ14
23Tân Mùi15
24Nhâm Thân16
25Quý Dậu17
26Giáp Tuất18
27Ất Hợi19
28Bính Tý20
29Đinh Sửu21
30Mậu Dần22
31Kỷ Mão23
Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây