Xem ngày tốt cho việc mua nhà, mua đất, đặt cọc, thuê nhà

Nhà ở là một vấn đề rất quan trọng đối với người Á Đông, do vậy họ thường phải chỉn chu trong mọi việc như xem ngày lành tháng tốt, xem phong thủy nhà ở, khu đất. Việc xem ngày mua nhà, mua đất có thể quý bạn nghĩ là không cần thiết nhưng việc ngày được các nhà phong thủy đánh giá quan trọng. Vì nó sẽ ảnh hưởng đến kết quả khi quý bạn đàm phán ký hợp đồng thuê nhà, mua nhà, mua đất với đối tác. Do vậy mà quý bạn đừng chủ quan mà đánh giá thấp việc xem ngày mua nhà mua đất.

Tuổi gia chủ có hợp để mua nhà hay không? Năm nay tuổi của bạn có phạm Tam Tai, Hoang Ốc, Kim lâu. Nếu mua phạm vào 3 tuổi hạn trên thì hung hiểm. Việc xem ngày mua nhà, xem ngày mua đất theo tuổi và ngày đặt cọc, ký hợp đồng nhận bàn giao nhà đất, ký hợp đồng thuê mướn nhà giá trị lớn cũng cần phải chọn những ngày tốt để thuận lợi. Nên mua nhà chọn vào các ngày Đại An, Tốc Hỷ. Và cũng kiêng kỵ chọn mua nhà phạm phải ngày Sát chủ, Kiếp sát. Điền đầy đủ thông tin và tra cứu tại công cụ "Xem ngày tốt cho việc mua nhà" tại Phong Thủy Vượng.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 10/3/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 16/2/2001 (Âm lịch)
Ngày Nhâm Thân, Tháng Tân Mão, Năm Tân Tỵ

Thông tin ngày xem

Ngày 10/3/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 22/1/2026 (Âm lịch)
Ngày Quý Mùi, Tháng Canh Dần, Năm Bính Ngọ

Ngày Hoàng đạo: sao Ngọc Đường, ngày Đại cát

Điểm: 3/3

Giờ Hoàng đạo :

Giáp Dần (3g - 5g): sao Kim Quỹ (Cát)
Ất Mão (5g - 7g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Đinh Tỵ (9g - 11g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Canh Thân (15g - 17g): sao Tư Mệnh (Cát)
Nhâm Tuất (19g - 21g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Quý Hợi (21g - 23g): sao Minh Đường, (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Nhâm Tý (23g - 1g): sao Thiên Hình
Quý Sửu (1g - 3g): sao Chu Tước
Bính Thìn (7g - 9g): sao Bạch Hổ
Mậu Ngọ (11g - 13g): sao Thiên Lao
Kỷ Mùi (13g - 15g): sao Nguyên Vũ
Tân Dậu (17g - 19g): sao Câu Trận

Giờ Thọ tử: XẤU

Mậu Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Nhâm Tý (23g - 1g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Tam nương
Ngày Quý: Kỵ kiện tụng, ta yếu lý và địch mạnh
Ngày Mùi: Kỵ uống thuốc, khí độc sẽ thấm vào ruột gan, nội tạng.

Điểm: 2/5

Sao Tốt - Xấu

Thiên thành (Tốt): Tốt mọi việc.
Kinh tâm (Tốt): Tốt với việc tang, tế tự.
Ngọc đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên ân (Đại cát): Tốt mọi việc.

Điểm: 11/13

Thiên ôn (Xấu từng việc): Kỵ về xây dựng.
Hỏa tinh (Xấu từng việc): Xấu với lợp nhà, đổ mái, làm bếp.
Đại không vong (Xấu từng việc): Kỵ xuất hành, giao dịch, ký kết.
Tam nương (Đại hung): Xấu mọi việc.

Điểm: 0/3

Điểm: 11/16

Trực

Trực Định (Tốt xấu từng việc): Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có các sao Đại hao, Quan phù xấu). Không kỵ với việc mua nhà. Không tốt với việc mua nhà.

Điểm: 2/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao : Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Quý Mùi là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Quý Mùi: ngũ hành Dương Liễu Mộc (Gỗ dương liễu), mệnh Mộc.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem chế hóa/bị khắc bởi Mệnh tuổi => Bình thường

Điểm: 1/2

Ngày xem Quý Mùi không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Canh Dần không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 3/4

Đánh giá

Tổng điểm: 29/46 = 63%

Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.

Các ngày khác trong năm

Tháng 3 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Giáp Tuất13/1
2Ất Hợi14
3Bính Tý15
4Đinh Sửu16
5Mậu Dần17
6Kỷ Mão18
7Canh Thìn19
8Tân Tỵ20
9Nhâm Ngọ21
10Quý Mùi22
11Giáp Thân23
12Ất Dậu24
13Bính Tuất25
14Đinh Hợi26
15Mậu Tý27
16Kỷ Sửu28
17Canh Dần29
18Tân Mão30
19Nhâm Thìn1/2
20Quý Tỵ2
21Giáp Ngọ3
22Ất Mùi4
23Bính Thân5
24Đinh Dậu6
25Mậu Tuất7
26Kỷ Hợi8
27Canh Tý9
28Tân Sửu10
29Nhâm Dần11
30Quý Mão12
31Giáp Thìn13
Tháng 4 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Tỵ14/2
2Bính Ngọ15
3Đinh Mùi16
4Mậu Thân17
5Kỷ Dậu18
6Canh Tuất19
7Tân Hợi20
8Nhâm Tý21
9Quý Sửu22
10Giáp Dần23
11Ất Mão24
12Bính Thìn25
13Đinh Tỵ26
14Mậu Ngọ27
15Kỷ Mùi28
16Canh Thân29
17Tân Dậu1/3
18Nhâm Tuất2
19Quý Hợi3
20Giáp Tý4
21Ất Sửu5
22Bính Dần6
23Đinh Mão7
24Mậu Thìn8
25Kỷ Tỵ9
26Canh Ngọ10
27Tân Mùi11
28Nhâm Thân12
29Quý Dậu13
30Giáp Tuất14
Tháng 5 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Hợi15/3
2Bính Tý16
3Đinh Sửu17
4Mậu Dần18
5Kỷ Mão19
6Canh Thìn20
7Tân Tỵ21
8Nhâm Ngọ22
9Quý Mùi23
10Giáp Thân24
11Ất Dậu25
12Bính Tuất26
13Đinh Hợi27
14Mậu Tý28
15Kỷ Sửu29
16Canh Dần30
17Tân Mão1/4
18Nhâm Thìn2
19Quý Tỵ3
20Giáp Ngọ4
21Ất Mùi5
22Bính Thân6
23Đinh Dậu7
24Mậu Tuất8
25Kỷ Hợi9
26Canh Tý10
27Tân Sửu11
28Nhâm Dần12
29Quý Mão13
30Giáp Thìn14
31Ất Tỵ15
Tháng 6 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Ngọ16/4
2Đinh Mùi17
3Mậu Thân18
4Kỷ Dậu19
5Canh Tuất20
6Tân Hợi21
7Nhâm Tý22
8Quý Sửu23
9Giáp Dần24
10Ất Mão25
11Bính Thìn26
12Đinh Tỵ27
13Mậu Ngọ28
14Kỷ Mùi29
15Canh Thân1/5
16Tân Dậu2
17Nhâm Tuất3
18Quý Hợi4
19Giáp Tý5
20Ất Sửu6
21Bính Dần7
22Đinh Mão8
23Mậu Thìn9
24Kỷ Tỵ10
25Canh Ngọ11
26Tân Mùi12
27Nhâm Thân13
28Quý Dậu14
29Giáp Tuất15
30Ất Hợi16
Tháng 7 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý17/5
2Đinh Sửu18
3Mậu Dần19
4Kỷ Mão20
5Canh Thìn21
6Tân Tỵ22
7Nhâm Ngọ23
8Quý Mùi24
9Giáp Thân25
10Ất Dậu26
11Bính Tuất27
12Đinh Hợi28
13Mậu Tý29
14Kỷ Sửu1/6
15Canh Dần2
16Tân Mão3
17Nhâm Thìn4
18Quý Tỵ5
19Giáp Ngọ6
20Ất Mùi7
21Bính Thân8
22Đinh Dậu9
23Mậu Tuất10
24Kỷ Hợi11
25Canh Tý12
26Tân Sửu13
27Nhâm Dần14
28Quý Mão15
29Giáp Thìn16
30Ất Tỵ17
31Bính Ngọ18
Tháng 8 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi19/6
2Mậu Thân20
3Kỷ Dậu21
4Canh Tuất22
5Tân Hợi23
6Nhâm Tý24
7Quý Sửu25
8Giáp Dần26
9Ất Mão27
10Bính Thìn28
11Đinh Tỵ29
12Mậu Ngọ30
13Kỷ Mùi1/7
14Canh Thân2
15Tân Dậu3
16Nhâm Tuất4
17Quý Hợi5
18Giáp Tý6
19Ất Sửu7
20Bính Dần8
21Đinh Mão9
22Mậu Thìn10
23Kỷ Tỵ11
24Canh Ngọ12
25Tân Mùi13
26Nhâm Thân14
27Quý Dậu15
28Giáp Tuất16
29Ất Hợi17
30Bính Tý18
31Đinh Sửu19
Tháng 9 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần20/7
2Kỷ Mão21
3Canh Thìn22
4Tân Tỵ23
5Nhâm Ngọ24
6Quý Mùi25
7Giáp Thân26
8Ất Dậu27
9Bính Tuất28
10Đinh Hợi29
11Mậu Tý1/8
12Kỷ Sửu2
13Canh Dần3
14Tân Mão4
15Nhâm Thìn5
16Quý Tỵ6
17Giáp Ngọ7
18Ất Mùi8
19Bính Thân9
20Đinh Dậu10
21Mậu Tuất11
22Kỷ Hợi12
23Canh Tý13
24Tân Sửu14
25Nhâm Dần15
26Quý Mão16
27Giáp Thìn17
28Ất Tỵ18
29Bính Ngọ19
30Đinh Mùi20
Tháng 10 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân21/8
2Kỷ Dậu22
3Canh Tuất23
4Tân Hợi24
5Nhâm Tý25
6Quý Sửu26
7Giáp Dần27
8Ất Mão28
9Bính Thìn29
10Đinh Tỵ1/9
11Mậu Ngọ2
12Kỷ Mùi3
13Canh Thân4
14Tân Dậu5
15Nhâm Tuất6
16Quý Hợi7
17Giáp Tý8
18Ất Sửu9
19Bính Dần10
20Đinh Mão11
21Mậu Thìn12
22Kỷ Tỵ13
23Canh Ngọ14
24Tân Mùi15
25Nhâm Thân16
26Quý Dậu17
27Giáp Tuất18
28Ất Hợi19
29Bính Tý20
30Đinh Sửu21
31Mậu Dần22
Tháng 11 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão23/9
2Canh Thìn24
3Tân Tỵ25
4Nhâm Ngọ26
5Quý Mùi27
6Giáp Thân28
7Ất Dậu29
8Bính Tuất30
9Đinh Hợi1/10
10Mậu Tý2
11Kỷ Sửu3
12Canh Dần4
13Tân Mão5
14Nhâm Thìn6
15Quý Tỵ7
16Giáp Ngọ8
17Ất Mùi9
18Bính Thân10
19Đinh Dậu11
20Mậu Tuất12
21Kỷ Hợi13
22Canh Tý14
23Tân Sửu15
24Nhâm Dần16
25Quý Mão17
26Giáp Thìn18
27Ất Tỵ19
28Bính Ngọ20
29Đinh Mùi21
30Mậu Thân22
Tháng 12 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu23/10
2Canh Tuất24
3Tân Hợi25
4Nhâm Tý26
5Quý Sửu27
6Giáp Dần28
7Ất Mão29
8Bính Thìn30
9Đinh Tỵ1/11
10Mậu Ngọ2
11Kỷ Mùi3
12Canh Thân4
13Tân Dậu5
14Nhâm Tuất6
15Quý Hợi7
16Giáp Tý8
17Ất Sửu9
18Bính Dần10
19Đinh Mão11
20Mậu Thìn12
21Kỷ Tỵ13
22Canh Ngọ14
23Tân Mùi15
24Nhâm Thân16
25Quý Dậu17
26Giáp Tuất18
27Ất Hợi19
28Bính Tý20
29Đinh Sửu21
30Mậu Dần22
31Kỷ Mão23
Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây