Ngày 11/5/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 19/4/2001 (Âm lịch)
Ngày Giáp Tuất, Tháng Quý Tỵ, Năm Tân Tỵ
Ngày 11/5/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 25/3/2026 (Âm lịch)
Ngày Ất Dậu, Tháng Nhâm Thìn, Năm Bính Ngọ
Ngày Hoàng đạo: sao Kim Đường (Bảo Quang), ngày Đại cát
Điểm: 3/3
Bính Tý (23g - 1g): sao Tư Mệnh (Cát)
Mậu Dần (3g - 5g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Kỷ Mão (5g - 7g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Nhâm Ngọ (11g - 13g): sao Kim Quỹ (Cát)
Quý Mùi (13g - 15g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Ất Dậu (17g - 19g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Đinh Sửu (1g - 3g): sao Câu Trận
Canh Thìn (7g - 9g): sao Thiên Hình
Tân Tỵ (9g - 11g): sao Chu Tước
Giáp Thân (15g - 17g): sao Bạch Hổ
Bính Tuất (19g - 21g): sao Thiên Lao
Đinh Hợi (21g - 23g): sao Nguyên Vũ
Tân Tỵ (9g - 11g)
Giáp Thân (15g - 17g)
Ngày Đại kỵ: Ngũ ly
Ngày Ất: Kỵ gieo hạt trồng cây, cây cối không thể mọc lên tươi tốt được.
Ngày Dậu: Kỵ hội họp khách khứa, chủ nhân sẽ bị thương tổn.
Điểm: 2/5
Địa tài (trùng với sao Bảo quang - Hoàng đạo) (Tốt): Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương.
Nguyệt giải (Tốt): Tốt mọi việc.
Phổ hộ (Tốt): Tốt mọi việc nhất là làm phúc, xuất hành, di chuyển, giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Lục hợp (Đại cát): Tốt mọi việc.
Kim đường - Hoàng đạo (Đại cát): Tốt mọi việc.
Thiên quý (Đại cát): Tốt mọi việc.
Điểm: 16/18
Hoang vu (Xấu mọi việc): Xấu mọi việc.
Ly sàng (Xấu từng việc): Kỵ giá thú, cưới hỏi, kết hôn.
Cửu Thổ quỷ (Xấu từng việc): Kỵ với nhậm chức, xuất hành, khởi tạo, động thổ, giao dịch, ký kết. Nhưng chỉ xấu khi gặp 4 ngày trực: Kiến, Phá, Bình, Thu; còn gặp sao tốt thì không kỵ.
Xích khẩu (Xấu từng việc): Kỵ giao dịch, ký kết hợp đồng, giá thú, cưới hỏi, kết hôn, yến tiệc.
Điểm: 0/3
Điểm: 16/21
Trực Định (Tốt xấu từng việc): Tốt với cầu tài, ký hợp đồng, yến tiệc. Xấu với tố tụng, tranh chấp, chữa bệnh (vì có các sao Đại hao, Quan phù xấu). Không kỵ với việc mua nhà. Không tốt với việc mua nhà.
Điểm: 2/6
Sao Nguy: Tốt bình thường
Điểm: 4/5
Ngày Ất Dậu là ngày Đại hung (ngày Phạt)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Ất Dậu: ngũ hành Tuyền Trung Thủy (Nước giữa khe), mệnh Thủy.
Tuổi của người xem là năm Tân Tỵ: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem không tương tác với Mệnh tuổi => Bình thường
Điểm: 1/2
Ngày xem Ất Dậu không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Nhâm Thìn không xung khắc với tuổi Tân Tỵ => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 3/4
Tổng điểm: 33/51 = 64.7%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc