Ngày 13/1/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 19/12/2000 (Âm lịch)
Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Sửu, Năm Canh Thìn
Ngày 13/1/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 25/11/2025 (Âm lịch)
Ngày Đinh Hợi, Tháng Mậu Tý, Năm Ất Tỵ
Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước
Điểm: 0/3
Tân Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)
Canh Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Quý Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước
Bính Ngọ (11g - 13g)
Kỷ Dậu (17g - 19g)
Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.
Điểm: 5/5
Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.
Điểm: 6/8
Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng.
Điểm: 1/3
Điểm: 7/11
Trực Khai (Tốt xấu từng việc): Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Không kỵ với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà. Tốt với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà.
Điểm: 4/6
Sao Vĩ: Tốt
Điểm: 5/5
Ngày Đinh Hợi là ngày Đại hung (ngày Phạt)
Điểm: 0/3
Ngày xem là ngày Đinh Hợi: ngũ hành Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Canh Thìn: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT
Điểm: 2/2
Ngày xem Đinh Hợi không xung khắc với tuổi Canh Thìn => Bình thường
Điểm: 1/1
Tháng xem Mậu Tý không xung khắc với tuổi Canh Thìn => Bình thường
Điểm: 1/1
Điểm: 4/4
Tổng điểm: 29/41 = 70.7%
Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.
Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.
Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).
Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.
Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.
Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.
>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc
Ý kiến bạn đọc