Xem ngày tốt Sửa chữa xây dựng, sửa nhà, xây sửa lặt vặt trong nhà, mở cổng, sửa cổng

Việc xem ngày tốt sửa nhà tốt xấu có ảnh hưởng khá lớn đến tâm lý của gia chủ. Xây nhà dựng cửa là việc hệ trọng cần xem xét và bàn bạc kỹ lưỡng cho nên việc xem ngày tốt làm nhà là việc quan trọng ảnh hưởng tới công việc, vận mệnh của gia chủ. Vậy Phong Thủy Vượng xin tư vấn một số ngày đẹp làm nhà trong năm, tháng, các tuổi khác nhau. Thông thường xem ngày sửa nhà, người ta thường chọn các ngày Hoàng đạo, có các sao như: Sát cống, Thanh Long, Hoàng Đạo và quan trọng nhất là việc xem ngày xây sửa nhà phải theo tuổi gia chủ.

Ngoài ra chúng ta nên tránh chọn ngày xây sửa nhà, sửa cổng hay sửa bếp vào các ngày như Hắc Đạo, Ly sào, Sát chủ, Nguyệt kỵ, Kim Thần thất Sát, Thụ tử, Tam nương, Trùng tang, Chu tước, Thiên ngục (Thiên hỏa), Xích khẩu, Quỷ khốc (Thập ác đại bại),..và tránh xem ngày sửa nhà vào các ngày xung tuổi với gia chủ. Do vậy nếu muốn xem ngày đẹp sửa nhà theo tuổi, sửa nhà, sửa cổng nhà, sửa bếp trong năm thì mời tra cứu tại công cụ “ Xem ngày tốt sửa nhà, xây sửa lặt vặt” ngay dưới đây.

Ngày sinh (Dương lịch)(∗):
Ngày cần xem (Dương lịch) (∗):

Thông tin ngày sinh người cần xem

Ngày 13/1/2001 (Dương lịch)
Tức ngày 19/12/2000 (Âm lịch)
Ngày Bính Tý, Tháng Kỷ Sửu, Năm Canh Thìn

Thông tin ngày xem

Ngày 13/1/2026 (Dương lịch)
Tức ngày 25/11/2025 (Âm lịch)
Ngày Đinh Hợi, Tháng Mậu Tý, Năm Ất Tỵ

Ngày Hắc đạo: sao Chu Tước

Điểm: 0/3

Giờ Hoàng đạo :

Tân Sửu (1g - 3g): sao Ngọc Đường, (Đại cát)
Giáp Thìn (7g - 9g): sao Tư Mệnh (Cát)
Bính Ngọ (11g - 13g): sao Thanh Long, (Đại cát)
Đinh Mùi (13g - 15g): sao Minh Đường, (Đại cát)
Canh Tuất (19g - 21g): sao Kim Quỹ (Cát)
Tân Hợi (21g - 23g): sao Kim Đường (Bảo Quang), (Đại cát)

Giờ Hắc đạo :

Canh Tý (23g - 1g): sao Bạch Hổ
Nhâm Dần (3g - 5g): sao Thiên Lao
Quý Mão (5g - 7g): sao Nguyên Vũ
Ất Tỵ (9g - 11g): sao Câu Trận
Mậu Thân (15g - 17g): sao Thiên Hình
Kỷ Dậu (17g - 19g): sao Chu Tước

Giờ Thọ tử: XẤU

Bính Ngọ (11g - 13g)

Giờ Sát chủ: XẤU

Kỷ Dậu (17g - 19g)

Trăm điều kỵ trong dân gian

Ngày Đại kỵ: Không có
Ngày Đinh: Kỵ cắt tóc, cạo đầu, dễ bị mọc mụn nhọt ở đầu.
Ngày Hợi: Kỵ cưới hỏi vì sau đó đôi lứa ly biệt.

Điểm: 5/5

Sao Tốt - Xấu

Phúc hậu (Tốt): Tốt mọi việc nhất là khai trương, cầu tài lộc.
Nguyệt đức hợp (Đại cát): Tốt mọi việc. Kỵ tố tụng.

Điểm: 6/8

Chu tước hắc đạo (Xấu từng việc): Kỵ nhập trạch, chuyển nhà, khai trương.
Tội chỉ (Xấu từng việc): Xấu với tế tự, kiện tụng.

Điểm: 1/3

Điểm: 7/11

Trực

Trực Khai (Tốt xấu từng việc): Tốt mọi việc trừ động thổ, an táng. Không kỵ với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà. Tốt với việc khởi công, xây dựng, sửa nhà.

Điểm: 4/6

Sao trong Nhị thập bát tú

Sao : Tốt

Điểm: 5/5

Ngày can chi

Ngày Đinh Hợi là ngày Đại hung (ngày Phạt)

Điểm: 0/3

Ngũ hành tuổi và ngày tháng xem

Ngày xem là ngày Đinh Hợi: ngũ hành Ốc Thượng Thổ (Đất mái nhà), mệnh Thổ.
Tuổi của người xem là năm Canh Thìn: ngũ hành Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), mệnh Kim
Mệnh ngày xem sinh Mệnh tuổi => TỐT

Điểm: 2/2

Ngày xem Đinh Hợi không xung khắc với tuổi Canh Thìn => Bình thường

Điểm: 1/1

Tháng xem Mậu Tý không xung khắc với tuổi Canh Thìn => Bình thường

Điểm: 1/1

Điểm: 4/4

Đánh giá

Tổng điểm: 29/41 = 70.7%

Liên hệ Hotline Phong Thủy Vượng để được tư vấn cụ thể.

Các ngày khác trong năm

Tháng 1 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Hợi13/11
2Bính Tý14
3Đinh Sửu15
4Mậu Dần16
5Kỷ Mão17
6Canh Thìn18
7Tân Tỵ19
8Nhâm Ngọ20
9Quý Mùi21
10Giáp Thân22
11Ất Dậu23
12Bính Tuất24
13Đinh Hợi25
14Mậu Tý26
15Kỷ Sửu27
16Canh Dần28
17Tân Mão29
18Nhâm Thìn30
19Quý Tỵ1/12
20Giáp Ngọ2
21Ất Mùi3
22Bính Thân4
23Đinh Dậu5
24Mậu Tuất6
25Kỷ Hợi7
26Canh Tý8
27Tân Sửu9
28Nhâm Dần10
29Quý Mão11
30Giáp Thìn12
31Ất Tỵ13
Tháng 2 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Ngọ14/12
2Đinh Mùi15
3Mậu Thân16
4Kỷ Dậu17
5Canh Tuất18
6Tân Hợi19
7Nhâm Tý20
8Quý Sửu21
9Giáp Dần22
10Ất Mão23
11Bính Thìn24
12Đinh Tỵ25
13Mậu Ngọ26
14Kỷ Mùi27
15Canh Thân28
16Tân Dậu29
17Nhâm Tuất1/1
18Quý Hợi2
19Giáp Tý3
20Ất Sửu4
21Bính Dần5
22Đinh Mão6
23Mậu Thìn7
24Kỷ Tỵ8
25Canh Ngọ9
26Tân Mùi10
27Nhâm Thân11
28Quý Dậu12
Tháng 3 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Giáp Tuất13/1
2Ất Hợi14
3Bính Tý15
4Đinh Sửu16
5Mậu Dần17
6Kỷ Mão18
7Canh Thìn19
8Tân Tỵ20
9Nhâm Ngọ21
10Quý Mùi22
11Giáp Thân23
12Ất Dậu24
13Bính Tuất25
14Đinh Hợi26
15Mậu Tý27
16Kỷ Sửu28
17Canh Dần29
18Tân Mão30
19Nhâm Thìn1/2
20Quý Tỵ2
21Giáp Ngọ3
22Ất Mùi4
23Bính Thân5
24Đinh Dậu6
25Mậu Tuất7
26Kỷ Hợi8
27Canh Tý9
28Tân Sửu10
29Nhâm Dần11
30Quý Mão12
31Giáp Thìn13
Tháng 4 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Tỵ14/2
2Bính Ngọ15
3Đinh Mùi16
4Mậu Thân17
5Kỷ Dậu18
6Canh Tuất19
7Tân Hợi20
8Nhâm Tý21
9Quý Sửu22
10Giáp Dần23
11Ất Mão24
12Bính Thìn25
13Đinh Tỵ26
14Mậu Ngọ27
15Kỷ Mùi28
16Canh Thân29
17Tân Dậu1/3
18Nhâm Tuất2
19Quý Hợi3
20Giáp Tý4
21Ất Sửu5
22Bính Dần6
23Đinh Mão7
24Mậu Thìn8
25Kỷ Tỵ9
26Canh Ngọ10
27Tân Mùi11
28Nhâm Thân12
29Quý Dậu13
30Giáp Tuất14
Tháng 5 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Ất Hợi15/3
2Bính Tý16
3Đinh Sửu17
4Mậu Dần18
5Kỷ Mão19
6Canh Thìn20
7Tân Tỵ21
8Nhâm Ngọ22
9Quý Mùi23
10Giáp Thân24
11Ất Dậu25
12Bính Tuất26
13Đinh Hợi27
14Mậu Tý28
15Kỷ Sửu29
16Canh Dần30
17Tân Mão1/4
18Nhâm Thìn2
19Quý Tỵ3
20Giáp Ngọ4
21Ất Mùi5
22Bính Thân6
23Đinh Dậu7
24Mậu Tuất8
25Kỷ Hợi9
26Canh Tý10
27Tân Sửu11
28Nhâm Dần12
29Quý Mão13
30Giáp Thìn14
31Ất Tỵ15
Tháng 6 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Ngọ16/4
2Đinh Mùi17
3Mậu Thân18
4Kỷ Dậu19
5Canh Tuất20
6Tân Hợi21
7Nhâm Tý22
8Quý Sửu23
9Giáp Dần24
10Ất Mão25
11Bính Thìn26
12Đinh Tỵ27
13Mậu Ngọ28
14Kỷ Mùi29
15Canh Thân1/5
16Tân Dậu2
17Nhâm Tuất3
18Quý Hợi4
19Giáp Tý5
20Ất Sửu6
21Bính Dần7
22Đinh Mão8
23Mậu Thìn9
24Kỷ Tỵ10
25Canh Ngọ11
26Tân Mùi12
27Nhâm Thân13
28Quý Dậu14
29Giáp Tuất15
30Ất Hợi16
Tháng 7 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Bính Tý17/5
2Đinh Sửu18
3Mậu Dần19
4Kỷ Mão20
5Canh Thìn21
6Tân Tỵ22
7Nhâm Ngọ23
8Quý Mùi24
9Giáp Thân25
10Ất Dậu26
11Bính Tuất27
12Đinh Hợi28
13Mậu Tý29
14Kỷ Sửu1/6
15Canh Dần2
16Tân Mão3
17Nhâm Thìn4
18Quý Tỵ5
19Giáp Ngọ6
20Ất Mùi7
21Bính Thân8
22Đinh Dậu9
23Mậu Tuất10
24Kỷ Hợi11
25Canh Tý12
26Tân Sửu13
27Nhâm Dần14
28Quý Mão15
29Giáp Thìn16
30Ất Tỵ17
31Bính Ngọ18
Tháng 8 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Đinh Mùi19/6
2Mậu Thân20
3Kỷ Dậu21
4Canh Tuất22
5Tân Hợi23
6Nhâm Tý24
7Quý Sửu25
8Giáp Dần26
9Ất Mão27
10Bính Thìn28
11Đinh Tỵ29
12Mậu Ngọ30
13Kỷ Mùi1/7
14Canh Thân2
15Tân Dậu3
16Nhâm Tuất4
17Quý Hợi5
18Giáp Tý6
19Ất Sửu7
20Bính Dần8
21Đinh Mão9
22Mậu Thìn10
23Kỷ Tỵ11
24Canh Ngọ12
25Tân Mùi13
26Nhâm Thân14
27Quý Dậu15
28Giáp Tuất16
29Ất Hợi17
30Bính Tý18
31Đinh Sửu19
Tháng 9 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Dần20/7
2Kỷ Mão21
3Canh Thìn22
4Tân Tỵ23
5Nhâm Ngọ24
6Quý Mùi25
7Giáp Thân26
8Ất Dậu27
9Bính Tuất28
10Đinh Hợi29
11Mậu Tý1/8
12Kỷ Sửu2
13Canh Dần3
14Tân Mão4
15Nhâm Thìn5
16Quý Tỵ6
17Giáp Ngọ7
18Ất Mùi8
19Bính Thân9
20Đinh Dậu10
21Mậu Tuất11
22Kỷ Hợi12
23Canh Tý13
24Tân Sửu14
25Nhâm Dần15
26Quý Mão16
27Giáp Thìn17
28Ất Tỵ18
29Bính Ngọ19
30Đinh Mùi20
Tháng 10 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Mậu Thân21/8
2Kỷ Dậu22
3Canh Tuất23
4Tân Hợi24
5Nhâm Tý25
6Quý Sửu26
7Giáp Dần27
8Ất Mão28
9Bính Thìn29
10Đinh Tỵ1/9
11Mậu Ngọ2
12Kỷ Mùi3
13Canh Thân4
14Tân Dậu5
15Nhâm Tuất6
16Quý Hợi7
17Giáp Tý8
18Ất Sửu9
19Bính Dần10
20Đinh Mão11
21Mậu Thìn12
22Kỷ Tỵ13
23Canh Ngọ14
24Tân Mùi15
25Nhâm Thân16
26Quý Dậu17
27Giáp Tuất18
28Ất Hợi19
29Bính Tý20
30Đinh Sửu21
31Mậu Dần22
Tháng 11 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Mão23/9
2Canh Thìn24
3Tân Tỵ25
4Nhâm Ngọ26
5Quý Mùi27
6Giáp Thân28
7Ất Dậu29
8Bính Tuất30
9Đinh Hợi1/10
10Mậu Tý2
11Kỷ Sửu3
12Canh Dần4
13Tân Mão5
14Nhâm Thìn6
15Quý Tỵ7
16Giáp Ngọ8
17Ất Mùi9
18Bính Thân10
19Đinh Dậu11
20Mậu Tuất12
21Kỷ Hợi13
22Canh Tý14
23Tân Sửu15
24Nhâm Dần16
25Quý Mão17
26Giáp Thìn18
27Ất Tỵ19
28Bính Ngọ20
29Đinh Mùi21
30Mậu Thân22
Tháng 12 - 2026
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
Thứ 7
CN
1Kỷ Dậu23/10
2Canh Tuất24
3Tân Hợi25
4Nhâm Tý26
5Quý Sửu27
6Giáp Dần28
7Ất Mão29
8Bính Thìn30
9Đinh Tỵ1/11
10Mậu Ngọ2
11Kỷ Mùi3
12Canh Thân4
13Tân Dậu5
14Nhâm Tuất6
15Quý Hợi7
16Giáp Tý8
17Ất Sửu9
18Bính Dần10
19Đinh Mão11
20Mậu Thìn12
21Kỷ Tỵ13
22Canh Ngọ14
23Tân Mùi15
24Nhâm Thân16
25Quý Dậu17
26Giáp Tuất18
27Ất Hợi19
28Bính Tý20
29Đinh Sửu21
30Mậu Dần22
31Kỷ Mão23
Ngày Hoàng đạo * Ngày Hắc đạo *

Các bước xem ngày tốt cơ bản - Lịch Vạn Niên

Bước 1: Tránh các ngày đại kỵ, ngày xấu (tương ứng với việc) được liệt kê ở trên.

Bước 2: Ngày không được xung khắc với bản mệnh (ngũ hành của ngày không xung khắc với ngũ hành của tuổi).

Bước 3: Căn cứ sao tốt, sao xấu cân nhắc, ngày phải có nhiều sao Đại Cát (như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Ân, Thiên Hỷ, … thì tốt), nên tránh ngày có nhiều sao Đại Hung.

Bước 4: Trực, Sao nhị thập bát tú phải tốt. Trực Khai, Trực Kiến, Trực Bình, Trực Mãn là tốt.

Bước 5: Xem ngày đó là ngày Hoàng đạo hay Hắc đạo để cân nhắc thêm. Khi chọn được ngày tốt rồi thì chọn thêm giờ (giờ Hoàng đạo, tránh các giờ xung khắc với bản mệnh) để khởi sự.

>> Xem thêm: Cách chọn ngày tốt cho công việc

 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
NỔI BẬT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây