Xem tuổi kết hôn cho nam và nữ

Ngày sinh (Dương lịch) (∗):
Nam Nữ
Nam Nữ tuổi Tân Tỵ (2001) muốn có được một gia đình hạnh phúc, vợ chồng hòa thuận, làm ăn thuận lợi, con cái ngoan ngoãn học giỏi thì nên cần cẩn thận khi xem tuổi kết hôn. Dưới đây là chi tiết các tuổi hợp nên chọn làm vợ (chồng), và các tuổi nên tránh làm kết hôn đối với nam (nữ) tuổi Nhâm Thân. Ngoài ra khi đã xem được người kết hôn hợp tuổi bạn cần xem xét năm nào nên tổ chức lễ cưới, nên sinh con năm nào tốt với bố mẹ trên Xem Ngày TỐT

Quy ước: Nếu Tốt một khía cạnh cộng 2 điểm, Bình được cộng 1 điểm và xấu sẽ không được cộng điểm.

(Chú ý: Chỉ xem cho khác giới và +/- 50 tuổi, VD: Nếu Nam thì danh sách là Nữ và ngược lại). Điểm càng cao càng tốt

Hướng dẫn xem tuổi kết hôn cho nam và nữ:

– Chọn ngày/tháng/năm sinh (Dương lịch) và giới tính của người xem.

– Nhấn Xem tuổi kết hôn để biết tuổi bạn nên kết hôn với tuổi nào, không nên kết hôn với tuổi nào.

Thông tin ngày sinh người cần xem:

Nam, Ngày sinh 10/3/2001 (Dương lịch) tức ngày 16/2/2001 (Âm lịch), Ngày Nhâm Thân, Tháng Tân Mão, Năm Tân Tỵ, Nạp âm ngũ hành: Bạch Lạp Kim (Vàng sáp ong), Niên mệnh: Kim.

Cung phi Cấn (8), Cung mệnh Thổ.

Kết quả xem hợp tuổi kết hôn nam tuổi Tân Tỵ (2001):

Những tuổi Nữ (màu xanh) hợp với bạn:
Năm Mệnh Can Chi Cung phi Cung mệnh Điểm
1951 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1952 Bạch Lạp Kim (Kim) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Nhâm (Dương Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Thìn (Dương Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1953 Bạch Lạp Kim (Kim) - Trường Lưu Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Quý (Âm Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1954 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Giáp (Dương Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1955 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sa Trung Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Mùi (Âm Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
3
1956 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Thân (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
3
1957 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sơn Hạ Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Dậu (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1958 Bạch Lạp Kim (Kim) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Mậu (Dương Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Tuất (Dương Thổ)
Cấn - Ly
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
4
1959 Bạch Lạp Kim (Kim) - Bình Địa Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Hợi (Âm Thủy)
=> Lục xung, Tương khắc
Cấn - Khảm
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1960 Bạch Lạp Kim (Kim) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Canh (Dương Kim)
=> Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
8
1961 Bạch Lạp Kim (Kim) - Bích Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Sửu (Âm Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
4
1962 Bạch Lạp Kim (Kim) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Nhâm (Dương Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương hại, Tương sinh
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1963 Bạch Lạp Kim (Kim) - Kim Bạch Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Quý (Âm Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
5
1964 Bạch Lạp Kim (Kim) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Giáp (Dương Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Thìn (Dương Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
2
1965 Bạch Lạp Kim (Kim) - Phú Đăng Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1966 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
1967 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thiên Hà Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Mùi (Âm Thổ)
Cấn - Ly
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
2
1968 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Mậu (Dương Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Thân (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Khảm
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
4
1969 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Trạch Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Dậu (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
9
1970 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Canh (Dương Kim)
=> Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Tuất (Dương Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1971 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thoa Xuyến Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Hợi (Âm Thủy)
=> Lục xung, Tương khắc
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1972 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Nhâm (Dương Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
2
1973 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tang Đố Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Quý (Âm Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Sửu (Âm Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
2
1974 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Khe Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Giáp (Dương Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương hại, Tương sinh
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
5
1975 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Khe Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1976 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Thìn (Dương Thổ)
Cấn - Ly
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
4
1977 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sa Trung Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Khảm
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
3
1978 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Mậu (Dương Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
8
1979 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thiên Thượng Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Mùi (Âm Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1980 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Canh (Dương Kim)
=> Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Thân (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
1
1981 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thạch Lựu Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Dậu (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
1982 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Hải Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Nhâm (Dương Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Tuất (Dương Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
2
1983 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Hải Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Quý (Âm Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Hợi (Âm Thủy)
=> Lục xung, Tương khắc
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
3
1984 Bạch Lạp Kim (Kim) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Giáp (Dương Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
1985 Bạch Lạp Kim (Kim) - Hải Trung Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Sửu (Âm Thổ)
Cấn - Ly
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
3
1986 Bạch Lạp Kim (Kim) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương hại, Tương sinh
Cấn - Khảm
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
2
1987 Bạch Lạp Kim (Kim) - Lư Trung Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
7
1988 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Mậu (Dương Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Thìn (Dương Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
1989 Bạch Lạp Kim (Kim) - Đại Lâm Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
3
1990 Bạch Lạp Kim (Kim) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Canh (Dương Kim)
=> Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
1991 Bạch Lạp Kim (Kim) - Lộ Bàng Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Mùi (Âm Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
6
1992 Bạch Lạp Kim (Kim) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Nhâm (Dương Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Thân (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
4
1993 Bạch Lạp Kim (Kim) - Kiếm Phong Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Quý (Âm Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Dậu (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
1994 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Giáp (Dương Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Tuất (Dương Thổ)
Cấn - Ly
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
2
1995 Bạch Lạp Kim (Kim) - Sơn Đầu Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Hợi (Âm Thủy)
=> Lục xung, Tương khắc
Cấn - Khảm
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
1996 Bạch Lạp Kim (Kim) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
5
1997 Bạch Lạp Kim (Kim) - Giản Hạ Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Sửu (Âm Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
0
1998 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Mậu (Dương Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương hại, Tương sinh
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
6
1999 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thành Đầu Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
8
2000 Bạch Lạp Kim (Kim) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Canh (Dương Kim)
=> Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Thìn (Dương Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
2001 Bạch Lạp Kim (Kim) - Bạch Lạp Kim (Kim)
=> Tương đồng
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Tỵ (Âm Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
7
2002 Bạch Lạp Kim (Kim) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Nhâm (Dương Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Ngọ (Dương Hỏa)
=> Tương đồng
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
3
2003 Bạch Lạp Kim (Kim) - Dương Liễu Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Quý (Âm Thủy)
Tỵ (Âm Hỏa) - Mùi (Âm Thổ)
Cấn - Ly
=> hướng Họa hại (Không tốt)
Thổ - Hỏa
=> Tương sinh
2
2004 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Giáp (Dương Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Thân (Dương Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Khảm
=> hướng Ngũ quỷ (Không tốt)
Thổ - Thủy
=> Chế hóa (Bị khắc)
0
2005 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tuyền Trung Thủy (Thủy)
Tân (Âm Kim) - Ất (Âm Mộc)
=> Tương xung, Chế hóa (Bị khắc)
Tỵ (Âm Hỏa) - Dậu (Âm Kim)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Cấn - Khôn
=> hướng Sinh khí (Rất tốt)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
5
2006 Bạch Lạp Kim (Kim) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Bính (Dương Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Tuất (Dương Thổ)
Cấn - Chấn
=> hướng Lục sát (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
2007 Bạch Lạp Kim (Kim) - Ốc Thượng Thổ (Thổ)
=> Tương sinh
Tân (Âm Kim) - Đinh (Âm Hỏa)
=> Tương khắc
Tỵ (Âm Hỏa) - Hợi (Âm Thủy)
=> Lục xung, Tương khắc
Cấn - Tốn
=> hướng Tuyệt mạng (Không tốt)
Thổ - Mộc
=> Tương khắc
2
2008 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Mậu (Dương Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Tý (Dương Thủy)
=> Tương khắc
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
4
2009 Bạch Lạp Kim (Kim) - Thích Lịch Hỏa (Hỏa)
=> Tương khắc
Tân (Âm Kim) - Kỷ (Âm Thổ)
=> Tương sinh
Tỵ (Âm Hỏa) - Sửu (Âm Thổ)
Cấn - Càn
=> hướng Thiên y (Tốt vừa)
Thổ - Kim
4
2010 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Canh (Dương Kim)
=> Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Dần (Dương Mộc)
=> Tương hại, Tương sinh
Cấn - Đoài
=> hướng Diên niên (Tốt)
Thổ - Kim
6
2011 Bạch Lạp Kim (Kim) - Tùng Bách Mộc (Mộc)
=> Chế hóa (Bị khắc)
Tân (Âm Kim) - Tân (Âm Kim)
=> Tương đồng, Tương đồng
Tỵ (Âm Hỏa) - Mão (Âm Mộc)
=> Tương sinh
Cấn - Cấn
=> hướng Phục vị (Tốt ít)
Thổ - Thổ
=> Tương đồng
6
 

  Ý kiến bạn đọc

Mã bảo mật   
DỊCH VỤ THIẾT KẾ, XÂY NHÀ, NỘI THẤT
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây